Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
巫师
wū shī

phù thủy; ảo thuật gia

Cụm từ
武士
wǔ shì

chiến binh, võ sĩ; samurai

Cụm từ
乌什
Wū shí

huyện Uchturpan (Uqturpan) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
无视
wú shì

phớt lờ; không quan tâm

Cụm từ
物事
wù shì

công việc; vấn đề; sự việc; kinh doanh; hàng hóa; vật liệu; đồ đạc; thứ; vật; người (mang tính miệt thị)

Cụm từ
舞狮
wǔ shī

múa lân (hình thức múa truyền thống của Trung Quốc)

Cụm từ
误事
wù shì

làm trì hoãn; làm hỏng việc

Cụm từ
误食
wù shí

ăn nhầm; vô tình tiêu thụ

Cụm từ
吴市吹箫
Wú shì chuī xiāo

hành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở 楚[Chu3], từng diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau trở…

Cụm từ
武士刀
wǔ shì dāo

kiếm katana

Cụm từ
武士道
wǔ shì dào

bushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo

Cụm từ
武士彟
Wǔ Shì huò

Võ Sĩ Hoạch (thế kỷ 7), cha của nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天

Cụm từ
五十肩
wǔ shí jiān

viêm bao khớp dính (đông cứng vai)

Cụm từ
无事可做
wú shì kě zuò

không có gì để làm; rảnh rỗi

Cụm từ
五十铃
Wǔ shí líng

Isuzu

Cụm từ
物是人非
wù shì rén fēi

vật vẫn như cũ, người đã đổi thay

Cụm từ
无事生非
wú shì shēng fēi

gây chuyện thị phi

Cụm từ
乌什塔拉
Wū shí tǎ lā

thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
乌什塔拉回族乡
Wū shí tǎ lā Huí zú xiāng

thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
乌什塔拉乡
Wū shí tǎ lā xiāng

xã Wushitala, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
乌什县
Wū shí xiàn

huyện Uchturpan (Uqturpan nahiyisi) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], phía tây Tân Cương

Cụm từ
巫术
wū shù

phép phù thủy

Cụm từ
武术
wǔ shù

kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ; truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh…

Cụm từ
无数
wú shù

vô số; không đếm xuể; vô kể

Cụm từ
鼯鼠
wú shǔ

sóc bay

Cụm từ
无双
wú shuāng

vô song; không gì sánh được; độc nhất

Cụm từ
无霜期
wú shuāng qī

thời kỳ không có sương giá

Cụm từ
午睡
wǔ shuì

ngủ trưa; giấc ngủ ngắn

Cụm từ
武水
Wǔ shuǐ

sông Võ ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây gọi là sông Sảng 瀧水|泷水

Cụm từ
污水
wū shuǐ

nước thải

Cụm từ