五权宪法
Hiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là 行政院[xing2 zheng4 yuan4] Hành chính viện, 立法院[li4 fa3 yuan4] Lập pháp viện, 司法院[si1 fa3 yuan4] Tư pháp viện, 考試院|考试院[kao3 shi4…
Hiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là 行政院[xing2 zheng4 yuan4] Hành chính viện, 立法院[li4 fa3 yuan4] Lập pháp viện, 司法院[si1 fa3 yuan4] Tư pháp viện, 考試院|考试院[kao3 shi4…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cờ đỏ năm sao (quốc kỳ CHND Trung Hoa)
›五方wǔ fāngnăm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm; tất cả các vùng; Trung Quốc và các vùng đất bên ngoài biên giới
›五毛党wǔ máo dǎngđảng năm mươi xu (người được cho là truyền tải tuyên truyền của chính phủ trên các trang mạng)
›五星wǔ xīngnăm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星
›五步蛇wǔ bù shéDeinagkistrodon acutus, một loài rắn hố có nọc độc, còn gọi là rắn năm bước (tức là có thể dài đến năm bước)
›五月份wǔ yuè fèntháng Năm
›五月Wǔ yuètháng Năm; tháng năm (của năm âm lịch)
›五更wǔ gēngcanh thứ năm trong năm canh đêm 03:00-05:00 (xưa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.