Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không màu
tìm kiếm; chọn lựa
giết nhầm; ngộ sát
mũ sa đen (quan lại thời đế chế đội để biểu thị chức vị); (ví von) chức vụ quan chức
Vu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
tối cao
làm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn
nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng
xem 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]; gà xương đen; gà lụa; gà silky
Huyện Vu Sơn, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥
năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028
Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
huyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
vai nam quân trong kinh kịch Trung Quốc
Võ Thánh (tức Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] được thần thánh hóa)
không có tiếng; một cách im lặng; im lặng
trơ; không có sự sống
huyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
Đời người có hạn, học vấn là vô hạn; Nghệ thuật thì dài, cuộc đời thì ngắn
âm giai ngũ cung
chủ nghĩa vô thần
người vô thần
kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)
năm mươi
giải quyết vấn đề cụ thể; thực tế
11 giờ sáng-1 giờ trưa (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)