Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
无色
wú sè

không màu

Cụm từ
物色
wù sè

tìm kiếm; chọn lựa

Cụm từ
误杀
wù shā

giết nhầm; ngộ sát

Cụm từ
乌纱帽
wū shā mào

mũ sa đen (quan lại thời đế chế đội để biểu thị chức vị); (ví von) chức vụ quan chức

Cụm từ
巫山
Wū shān

Vu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
武山
Wǔ shān

huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
无上
wú shàng

tối cao

Cụm từ
误伤
wù shāng

làm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn

Cụm từ
误上贼船
wù shàng zéi chuán

nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng

Cụm từ
武山鸡
Wǔ shān jī

xem 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]; gà xương đen; gà lụa; gà silky

Cụm từ
巫山县
Wū shān Xiàn

Huyện Vu Sơn, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
武山县
Wǔ shān xiàn

huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
伍奢
Wǔ shē

Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥

Cụm từ
戊申
wù shēn

năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028

Cụm từ
乌审
Wū shěn

Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
武胜
Wǔ shèng

huyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
武生
wǔ shēng

vai nam quân trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
武圣
Wǔ Shèng

Võ Thánh (tức Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] được thần thánh hóa)

Cụm từ
无声
wú shēng

không có tiếng; một cách im lặng; im lặng

Cụm từ
无生命
wú shēng mìng

trơ; không có sự sống

Cụm từ
武胜县
Wǔ shèng xiàn

huyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
吾生也有涯,而知也无涯
wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yá

Đời người có hạn, học vấn là vô hạn; Nghệ thuật thì dài, cuộc đời thì ngắn

Cụm từ
五声音阶
wǔ shēng yīn jiē

âm giai ngũ cung

Cụm từ
无神论
wú shén lùn

chủ nghĩa vô thần

Cụm từ
无神论者
wú shén lùn zhě

người vô thần

Cụm từ
乌审旗
Wū shěn qí

kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
五世
wǔ shì

vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)

Cụm từ
五十
wǔ shí

năm mươi

Cụm từ
务实
wù shí

giải quyết vấn đề cụ thể; thực tế

Cụm từ
午时
wǔ shí

11 giờ sáng-1 giờ trưa (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ