Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
撒拉
Sā lā

nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
萨拉丁
Sà lā dīng

Saladin (khoảng 1138-1193)

Cụm từ
萨拉戈萨
Sà lā gē sà

Zaragoza, Tây Ban Nha

Cụm từ
撒赖
sā lài

làm ầm ĩ; gây náo loạn

Cụm từ
萨拉曼卡
Sà lā màn kǎ

Salamanca, Tây Ban Nha

Cụm từ
萨拉米
sà lā mǐ

salami (từ mượn)

Cụm từ
萨兰斯克
Sà lán sī kè

Saransk, thủ đô Cộng hòa Mordovia, Nga

Cụm từ
萨拉热窝
Sà lā rè wō

Sarajevo, thủ đô của Bosnia và Herzegovina

Cụm từ
萨拉森帝国
Sà lā sēn Dì guó

Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)

Cụm từ
撒拉铁
Sā lā tiě

Sealtiên (con của Giê-cô-nia)

Cụm từ
撒拉语
Sā lā yǔ

Tiếng Salar, ngôn ngữ của dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
撒拉族
Sā lā zú

nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
萨莉
Sà lì

Sally (tên gọi)

Cụm từ
萨里
Sà lǐ

Surrey (hạt ở Anh)

Cụm từ
萨里郡
Sà lǐ jùn

Surrey (hạt ở miền nam nước Anh)

Cụm từ
撒罗满
Sā luó mǎn

Solomon (tên)

Cụm từ
撒马尔干
Sā mǎ ěr gàn

Thành phố Samarkand, Uzbekistan; cũng viết 撒馬爾罕|撒马尔罕[Sa1 ma3 er3 han3]

Cụm từ
撒马尔罕
Sā mǎ ěr hǎn

Samarkand, thành phố ở Uzbekistan

Cụm từ
萨马兰奇
Sà mǎ lán qí

Juan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic người Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế 1980-2001

Cụm từ
撒马利亚
Sā mǎ lì yà

Samari

Cụm từ
洒满
sǎ mǎn

rải đầy lên cái gì đó

Cụm từ
萨满
sà mǎn

pháp sư (từ mượn)

Cụm từ
萨满教
Sà mǎn jiào

Đạo Shaman

Cụm từ
撒门
Sā mén

Salmon (con của Nashon)

Cụm từ
萨米人
Sà mǐ rén

người Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia

Cụm từ
萨摩
Sà mó

Satsuma, tên của phiên trấn phong kiến cũ ở Nhật Bản, và của một tỉnh cũ, một thiết giáp hạm, một quận, một bán đảo, v.v

Cụm từ
萨摩麟
Sà mó lín

Samotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu)

Cụm từ
萨默塞特郡
Sà mò sāi tè jùn

hạt Somerset ở tây nam nước Anh

Cụm từ
萨摩亚
Sà mó yà

Samoa

Cụm từ
萨摩耶
sà mó yé

chó Samoyed

Cụm từ