Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khoa học (từ mượn)
ngôn ngữ Serbia
thành thật và nhìn xa
Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với các tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và Nobel
nút bần; nút chặn
dân tộc Serbia; người Serbia; Người Serbia
thiazole (hóa học)
thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)
Xa-cha-ri (tên); Xa-cha-ri (nhà tiên tri Cựu Ước)
Sách Xa-cha-ri
làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên
chạy biến; phóng chạy
cư xử để lấy lòng
huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
uống say rồi làm loạn; say khướt
Mikheil Saakashvili (1967-), chính trị gia Gruzia, tổng thống Gruzia 2004-2013
chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)
kèn sax; kèn saxophone
Sacramento
Sakharov (tên); Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân Liên Xô và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến
Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988
Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012
Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]
Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]
kèn saxophone; saxophone
saxophone (từ mượn)
kèn saxophone; saxophone
người Saxon
người Saxon
người Saxon