Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
赛因斯
sài yīn sī

khoa học (từ mượn)

Cụm từ
塞语
Sài yǔ

ngôn ngữ Serbia

Cụm từ
塞渊
sāi yuān

thành thật và nhìn xa

Cụm từ
赛珍珠
Sài Zhēn zhū

Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với các tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và Nobel

Cụm từ
塞子
sāi zi

nút bần; nút chặn

Cụm từ
塞族
Sāi zú

dân tộc Serbia; người Serbia; Người Serbia

Cụm từ
噻唑
sāi zuò

thiazole (hóa học)

Cụm từ
萨迦
Sà jiā

thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)

Cụm từ
撒迦利亚
Sā jiā lì yà

Xa-cha-ri (tên); Xa-cha-ri (nhà tiên tri Cựu Ước)

Cụm từ
撒迦利亚书
Sā jiā lì yà shū

Sách Xa-cha-ri

Cụm từ
撒娇
sā jiāo

làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên

Cụm từ
撒脚
sā jiǎo

chạy biến; phóng chạy

Cụm từ
撒娇卖乖
sā jiāo mài guāi

cư xử để lấy lòng

Cụm từ
萨迦县
Sà jiā xiàn

huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
撒酒疯
sā jiǔ fēng

uống say rồi làm loạn; say khướt

Cụm từ
萨卡什维利
Sà kǎ shí wéi lì

Mikheil Saakashvili (1967-), chính trị gia Gruzia, tổng thống Gruzia 2004-2013

Cụm từ
撒科打诨
sā kē dǎ hùn

chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)

Cụm từ
萨克管
sà kè guǎn

kèn sax; kèn saxophone

Cụm từ
萨克拉门托
Sà kè lā mén tuō

Sacramento

Cụm từ
萨克洛夫
Sà kè luò fū

Sakharov (tên); Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân Liên Xô và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến

Cụm từ
萨克洛夫奖
Sà kè luò fū Jiǎng

Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988

Cụm từ
萨科齐
Sà kē qí

Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012

Cụm từ
萨克森
Sà kè sēn

Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克森州
Sà kè sēn zhōu

Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克斯
sà kè sī

kèn saxophone; saxophone

Cụm từ
萨克斯风
sà kè sī fēng

saxophone (từ mượn)

Cụm từ
萨克斯管
sà kè sī guǎn

kèn saxophone; saxophone

Cụm từ
撒克逊
Sā kè xùn

người Saxon

Cụm từ
萨克逊
Sà kè xùn

người Saxon

Cụm từ
撒克逊人
Sā kè xùn rén

người Saxon

Cụm từ