Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đua ngựa; môn đua ngựa
trường đua ngựa
Câu lạc bộ Jockey, tổ chức từ thiện Hồng Kông (và là câu lạc bộ quý ông trước đây)
nhồi đầy; nhét vào; chật cứng; đầy ắp
Samuel (tên)
Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh
sông Seine
Senegal
chạy đua; thi chạy
Cyprus (Đài Loan)
Síp
thiazine (hóa học) (từ mượn)
Seychelles
Seychelles
cuộc thi (ví dụ: thể thao)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)
Cessna (công ty hàng không Mỹ)
Seth (tên)
đua thuyền; thuyền đua; môn rowing
đề cằm (ví dụ: cho đàn violin)
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
Sevastopol
(Jean-Michel) Severino, CEO của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD)
Sevilla, Tây Ban Nha
tuyến nước bọt mang tai; tuyến nước bọt ở má
bệnh quai bị
người Saisiyat hoặc Saisiat, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
bị mắc thức ăn giữa răng
Celeron (một chip của Intel)
Said hoặc Sayed (tên Ả Rập)