Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trắng sữa; màu kem
trắng sữa
trắng xóa
biến dạng chậm (khoa học vật liệu)
nộp đơn (pháp luật)
cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)
(văn học) cho trẻ bú sữa mẹ
vú
thu không đủ chi; không thể trang trải cuộc sống
cây bông tai (chi Asclepias)
như cỏ
đi vệ sinh
vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v
phí vào cửa
vé vào cửa
lễ nhập trường; diễu hành khai mạc
thâm hụt thương mại; thặng dư nhập khẩu
huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
răng sữa; răng mọc tạm thời; răng em bé
giun, sâu bọ
như trước; như mọi khi
loét do tì đè
hoàn toàn giống nhau; không có gì khác biệt
như thế; như vậy; như là
thế này thế nọ; như thế này
gia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
nhập đạo; trở thành Đạo sĩ
(Phật giáo) nhập định
huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô