Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
蠕动
rú dòng

ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)

Cụm từ
蠕动前进
rú dòng qián jìn

bò ngoằn ngoèo

Cụm từ
如东县
Rú dōng xiàn

huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
乳儿
rǔ ér

trẻ đang bú; trẻ dưới một tuổi

Cụm từ
乳房
rǔ fáng

ngực; vú bò

Cụm từ
乳房摄影
rǔ fáng shè yǐng

chụp nhũ ảnh

Cụm từ
入风口
rù fēng kǒu

cửa thông gió

Cụm từ
乳腐
rǔ fǔ

đậu phụ lên men

Cụm từ
如夫人
rú fū ren

(cổ) thiếp

Cụm từ
乳杆菌
rǔ gǎn jūn

lactobacillus

Cụm từ
如皋
Rú gāo

Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
如皋市
Rú gāo shì

Thành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
儒艮
rú gèn

cá cúi

Cụm từ
乳沟
rǔ gōu

khe ngực (phần hõm giữa ngực người phụ nữ)

Cụm từ
入股
rù gǔ

đầu tư

Cụm từ
如故
rú gù

như trước; như thường; (thân) như bạn cũ

Cụm từ
入关
rù guān

vào ải; qua hải quan

Cụm từ
乳光
rǔ guāng

(khoáng vật học, vật lý) ánh trắng đục

Cụm từ
入关学
rù guān xué

học thuyết được đề xuất năm 2019 trên mạng xã hội Trung Quốc, xoay quanh ý tưởng Trung Quốc thay thế Hoa Kỳ trở thành quốc gia thống trị trong trật tự thế giới mới, liên hệ với…

Cụm từ
茹古涵今
rú gǔ hán jīn

tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)

Cụm từ
入轨
rù guǐ

đi vào quỹ đạo

Cụm từ
如果
rú guǒ

nếu; trong trường hợp; nếu như

Cụm từ
如果说
rú guǒ shuō

nếu; nếu như nói

Cụm từ
入海口
rù hǎi kǒu

cửa sông

Cụm từ
入行
rù háng

bước vào nghề

Cụm từ
濡毫
rú háo

chấm bút vào mực; viết

Cụm từ
如何
rú hé

như thế nào; cách gì; cái gì

Cụm từ
入户
rù hù

vào nhà ai đó; được cấp giấy phép cư trú

Cụm từ
乳化
rǔ huà

nhũ hóa

Cụm từ
如画
rú huà

đẹp như tranh vẽ

Cụm từ