Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)
bò ngoằn ngoèo
huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
trẻ đang bú; trẻ dưới một tuổi
ngực; vú bò
chụp nhũ ảnh
cửa thông gió
đậu phụ lên men
(cổ) thiếp
lactobacillus
Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
Thành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
cá cúi
khe ngực (phần hõm giữa ngực người phụ nữ)
đầu tư
như trước; như thường; (thân) như bạn cũ
vào ải; qua hải quan
(khoáng vật học, vật lý) ánh trắng đục
học thuyết được đề xuất năm 2019 trên mạng xã hội Trung Quốc, xoay quanh ý tưởng Trung Quốc thay thế Hoa Kỳ trở thành quốc gia thống trị trong trật tự thế giới mới, liên hệ với…
tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)
đi vào quỹ đạo
nếu; trong trường hợp; nếu như
nếu; nếu như nói
cửa sông
bước vào nghề
chấm bút vào mực; viết
như thế nào; cách gì; cái gì
vào nhà ai đó; được cấp giấy phép cư trú
nhũ hóa
đẹp như tranh vẽ