Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đi hay ở
con đường đang đi; lối ra
Culemborg, thành phố ở Hà Lan
chữ Kharoṣṭhī (ngôn ngữ cổ của Trung Á)
độ cong
vector độ cong
mã vùng; mã quay số điện thoại
rau diếp xoăn; cải cúc dại; Sonchus brachyotus
Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
giải hoặc (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)
aflatoxin
bề mặt cong; bề mặt
lý thuyết về bề mặt
đặt tên; được đặt tên; lễ rửa tội; tìm kiếm danh tiếng
modulo (toán học)
trừ tà; trừ quỷ
trừ tà; xua đuổi tà ma
lấy dấu (nha khoa, v.v.)
chương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc
gây rối; trêu đùa
đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong
(từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó)
thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình
wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được
việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) văn hóa thiên vị đối với người thân, bạn bè và cộng sự
quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ
thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự
họ hàng bên vợ (hơi miệt thị)
chủ nghĩa tư bản thân hữu