Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
去留
qù liú

đi hay ở

Cụm từ
去路
qù lù

con đường đang đi; lối ra

Cụm từ
屈伦博赫
Qū lún bó hè

Culemborg, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
佉卢文
Qū lú wén

chữ Kharoṣṭhī (ngôn ngữ cổ của Trung Á)

Cụm từ
曲率
qū lǜ

độ cong

Cụm từ
曲率向量
qū lǜ xiàng liàng

vector độ cong

Cụm từ
区码
qū mǎ

mã vùng; mã quay số điện thoại

Cụm từ
苣荬菜
qǔ mǎi cài

rau diếp xoăn; cải cúc dại; Sonchus brachyotus

Cụm từ
曲麻莱
Qǔ má lái

Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
曲麻莱县
Qǔ má lái Xiàn

Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
祛魅
qū mèi

giải hoặc (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)

Cụm từ
曲霉毒素
qǔ méi dú sù

aflatoxin

Cụm từ
曲面
qū miàn

bề mặt cong; bề mặt

Cụm từ
曲面论
qū miàn lùn

lý thuyết về bề mặt

Cụm từ
取名
qǔ míng

đặt tên; được đặt tên; lễ rửa tội; tìm kiếm danh tiếng

Cụm từ
取模
qǔ mó

modulo (toán học)

Cụm từ
驱魔
qū mó

trừ tà; trừ quỷ

Cụm từ
驱魔赶鬼
qū mó gǎn guǐ

trừ tà; xua đuổi tà ma

Cụm từ
取模
qǔ mú

lấy dấu (nha khoa, v.v.)

Cụm từ
曲目
qǔ mù

chương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc

Cụm từ
取闹
qǔ nào

gây rối; trêu đùa

Cụm từ
屈挠
qū náo

đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong

Cụm từ
群嘲
qún cháo

(từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó)

Cụm từ
裙带
qún dài

thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình

Cụm từ
裙带菜
qún dài cài

wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được

Cụm từ
裙带风
qún dài fēng

việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) văn hóa thiên vị đối với người thân, bạn bè và cộng sự

Cụm từ
裙带官
qún dài guān

quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ

Cụm từ
裙带关系
qún dài guān xi

thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự

Cụm từ
裙带亲
qún dài qīn

họ hàng bên vợ (hơi miệt thị)

Cụm từ
裙带资本主义
qún dài zī běn zhǔ yì

chủ nghĩa tư bản thân hữu

Cụm từ