Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)
anh hùng kiệt xuất; chư hầu tranh giành quyền lực (thời xưa); ngôi sao (thể thao hoặc âm nhạc)
lùi lại; di chuyển qua lại; do dự
do dự không tiến lên; ngần ngại; chùn bước
để mọi người đều có tiếng nói; tính đến ý kiến của mọi người; tự do bày tỏ ý kiến khác nhau; (đối lập với 一言堂[yi1 yan2 tang2])
tập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng
cuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng
chuỗi động đất
quần chúng; đám đông
đại hội quần chúng
đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng
diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)
tổ chức cộng đồng
váy; LT:條|条[tiao2]
cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá sức chứa của nơi ở (tức là liên quan đến việc chia nhỏ phòng, v.v.)
nhóm; tập hợp; cụm
tách rời
gọt vỏ; bỏ vỏ; trừ bì
trừ bì
cờ khu vực
lấy vợ; người đàn ông kết hôn
bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)
rút tiền
giải pháp nhanh; đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn); mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn); lừa gạt
cơ thể (đối lập với linh hồn)
trộm; cắp
kẻ trộm; kẻ cắp
lấy điều tinh túy; hấp thụ tinh hoa