Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
取暖
qǔ nuǎn

sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)

Cụm từ
群雄
qún xióng

anh hùng kiệt xuất; chư hầu tranh giành quyền lực (thời xưa); ngôi sao (thể thao hoặc âm nhạc)

Cụm từ
逡巡
qūn xún

lùi lại; di chuyển qua lại; do dự

Cụm từ
逡巡不前
qūn xún bù qián

do dự không tiến lên; ngần ngại; chùn bước

Cụm từ
群言堂
qún yán táng

để mọi người đều có tiếng nói; tính đến ý kiến của mọi người; tự do bày tỏ ý kiến khác nhau; (đối lập với 一言堂[yi1 yan2 tang2])

Cụm từ
群英
qún yīng

tập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng

Cụm từ
群英会
qún yīng huì

cuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng

Cụm từ
群震
qún zhèn

chuỗi động đất

Cụm từ
群众
qún zhòng

quần chúng; đám đông

Cụm từ
群众大会
qún zhòng dà huì

đại hội quần chúng

Cụm từ
群众路线
qún zhòng lù xiàn

đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng

Cụm từ
群众团体
qún zhòng tuán tǐ

tổ chức quần chúng (phi chính phủ)

Cụm từ
群众性
qún zhòng xìng

liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng

Cụm từ
群众演员
qún zhòng yǎn yuán

diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)

Cụm từ
群众组织
qún zhòng zǔ zhī

tổ chức cộng đồng

Cụm từ
裙子
qún zi

váy; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
群租
qún zū

cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá sức chứa của nơi ở (tức là liên quan đến việc chia nhỏ phòng, v.v.)

Cụm từ
群组
qún zǔ

nhóm; tập hợp; cụm

Cụm từ
去耦
qù ǒu

tách rời

Cụm từ
去皮
qù pí

gọt vỏ; bỏ vỏ; trừ bì

Cụm từ
去皮重
qù pí zhòng

trừ bì

Cụm từ
区旗
qū qí

cờ khu vực

Cụm từ
娶妻
qǔ qī

lấy vợ; người đàn ông kết hôn

Cụm từ
曲奇
qū qí

bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)

Cụm từ
取钱
qǔ qián

rút tiền

Cụm từ
取巧
qǔ qiǎo

giải pháp nhanh; đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn); mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn); lừa gạt

Cụm từ
躯壳
qū qiào

cơ thể (đối lập với linh hồn)

Cụm từ
胠箧
qū qiè

trộm; cắp

Cụm từ
胠箧者流
qū qiè zhě liú

kẻ trộm; kẻ cắp

Cụm từ
取其精华
qǔ qí jīng huá

lấy điều tinh túy; hấp thụ tinh hoa

Cụm từ