Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng số; (toán) khoảng
tàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường
quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
diễn giải sai; hiểu sai
theo dõi cơ hội
tiếp cận (một giá trị số); hội tụ đến một giới hạn (trong giải tích); sự hội tụ
chọn cảnh (cho quay phim, phác thảo, v.v.)
thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khác
Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
(con chuột chù, động vật học)
khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống ngắm; khung ngắm
bình cổ cong; bình có cổ cong
ống ngắm (của máy ảnh, v.v.)
Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi cổ họng đen (Ficedula mugimaki)
trò hề
(thường theo sau bởi 於|于[yu2]) phụ thuộc vào; được quyết định bởi; tùy thuộc vào
phụ thuộc vào; được quyết định bởi; tùy thuộc vào
khối; đoạn; phần; khu vực; vùng
(tin học) chuỗi khối
rút tiền từ ngân hàng
máy ATM
thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp
nhìn trộm
tìm kiếm niềm vui; tự giải trí
(hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh
động lực
động lực (tâm lý); sự thúc đẩy
xua đuổi; xua tan