Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
千里达及托巴哥
Qiān lǐ dá jí Tuō bā gē

Trinidad và Tobago (Đài Loan)

Cụm từ
前列
qián liè

hàng đầu

Cụm từ
前列腺
qián liè xiàn

tuyến tiền liệt

Cụm từ
前列腺素
qián liè xiàn sù

prostaglandin

Cụm từ
前列腺炎
qián liè xiàn yán

viêm tuyến tiền liệt

Cụm từ
潜力股
qián lì gǔ

cổ phiếu có tiềm năng tăng giá; (ví dụ) người có triển vọng

Cụm từ
潜力股男人
qián lì gǔ nán rén

người đàn ông có triển vọng

Cụm từ
千里马
qiān lǐ mǎ

ngựa ngàn dặm; ngựa tốt

Cụm từ
悭吝
qiān lìn

(văn học) keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
乾陵
Qián líng

Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên 武則天|武则天

Cụm từ
千里迢迢
qiān lǐ tiáo tiáo

từ nơi xa xôi

Cụm từ
千里眼
qiān lǐ yǎn

thấu thị

Cụm từ
千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]

Cụm từ
千里之外
qiān lǐ zhī wài

cách xa ngàn dặm

Cụm từ
千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

nghĩa đen: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên; nghĩa bóng: thành tựu lớn đến từ tích lũy những thành công nhỏ từng bước một

Cụm từ
乾隆
Qián lóng

Hoàng đế Càn Long (1711-1799), hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, tước hiệu Bảo Thân Vương 寶親王|宝亲王[Bao3 Qin1 wang2], tên huý Hoằng Lịch 弘曆|弘历[Hong2 li4], trị vì 1735-1799

Cụm từ
浅陋
qiǎn lòu

nông cạn và thô sơ; ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)

Cụm từ
前路
qián lù

con đường phía trước

Cụm từ
浅露
qiǎn lù

lỗ mãng; thẳng thừng (tức là không khéo léo)

Cụm từ
前轮
qián lún

bánh trước

Cụm từ
前掠翼
qián lüè yì

cánh quét tới trước (trên máy bay chiến đấu)

Cụm từ
荨麻
qián má

cây tầm ma; cũng đọc là [xun2 ma2]

Cụm từ
前茅
qián máo

tiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu

Cụm từ
前门
qián mén

cửa trước; lối vào chính; cách tiếp cận trung thực và thẳng thắn (trái với 後門|后门, cửa sau hoặc không chính thức)

Cụm từ
遣闷
qiǎn mèn

xua tan phiền muộn

Cụm từ
千米
qiān mǐ

kilômét

Cụm từ
前面
qián miàn

phía trước; ở trước; trước đó; bên trên; cũng đọc là [qian2 mian5]

Cụm từ
签名
qiān míng

ký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ ký

Cụm từ
潜没
qián mò

lặn; chìm xuống (của mảng kiến tạo)

Cụm từ
前磨齿
qián mó chǐ

răng tiền hàm

Cụm từ