Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
前件
qián jiàn

tiền đề (logic)

Cụm từ
悭俭
qiān jiǎn

keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
浅见
qiǎn jiàn

ý kiến nông cạn; ý kiến khiêm tốn

Cụm từ
潜舰
qián jiàn

tàu ngầm

Cụm từ
潜江
Qián jiāng

thành phố cấp phó địa khu Tiềm Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
黔江
Qián jiāng

Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
黔江区
Qián jiāng Qū

Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
潜江市
Qián jiāng shì

thành phố cấp phó địa khu Tiềm Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
千碱基对
qiān jiǎn jī duì

cặp kilobase (sinh học phân tử)

Cụm từ
前脚
qián jiǎo

một lúc ..., (lúc tiếp theo ...); chân trước (khi đi)

Cụm từ
千焦
qiān jiāo

kilojoule

Cụm từ
扦脚
qiān jiǎo

(phương ngữ) làm móng chân; cắt tỉa móng chân

Cụm từ
浅礁
qiǎn jiāo

rạn san hô cạn; bãi cạn

Cụm từ
乾嘉三大家
Qián Jiā sān dà jiā

Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Nguyên Mai 袁枚, Tưởng Sĩ Toàn 蔣士銓|蒋士铨 và Triệu Dực 趙翼|赵翼

Cụm từ
前揭
qián jiē

(mục) nêu trên; đã đề cập; phía trên; đã dẫn

Cụm từ
前进
qián jìn

tiến lên; tiến về phía trước; xúc tiến; tiến tới

Cụm từ
前金
Qián jīn

quận Tiền Kim hoặc Chienchin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
千金
qiān jīn

ngàn cân 斤 vàng; tiền bạc và của cải; (kính trọng) hỗ trợ vô giá; (kính trọng) con gái

Cụm từ
嵌进
qiàn jìn

được nhúng vào; nhúng vào

Cụm từ
浅近
qiǎn jìn

đơn giản

Cụm từ
潜近
qián jìn

lén lút tiếp cận

Cụm từ
潜进
qián jìn

lén vào; xâm nhập

Cụm từ
千斤顶
qiān jīn dǐng

kích (để nâng vật nặng)

Cụm từ
千金方
Qiān jīn fāng

"Thiên Kim Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]

Cụm từ
前景
qián jǐng

tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng; góc nhìn

Cụm từ
虔敬
qián jìng

tôn kính

Cụm từ
前景可期
qián jǐng kě qī

có tương lai hứa hẹn; có triển vọng tươi sáng

Cụm từ
千经万卷
qiān jīng wàn juǎn

nghĩa đen: ngàn kinh, vạn quyển; nghĩa bóng: đại tạng kinh Phật

Cụm từ
前进区
Qián jìn qū

khu Tiền Tiến của thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
前金区
Qián jīn qū

quận Tiền Kim hoặc Chienchin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ