Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
零落
líng luò

rơi rụng và héo úa; rải rác; thưa thớt

Cụm từ
领略
lǐng lüè

thưởng thức; nhận ra; đánh giá cao

Cụm từ
零买
líng mǎi

mua lẻ; mua từng cái một

Cụm từ
翎毛
líng máo

lông vũ; lông mao; bộ lông; LT:根[gen1]

Cụm từ
灵猫
líng māo

cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Cụm từ
灵猫类
líng māo lèi

cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Cụm từ
灵媒
líng méi

người trung gian với linh hồn

Cụm từ
菱镁矿
líng měi kuàng

quặng magie; magnesite

Cụm từ
凌蒙初
Líng Méng chū

Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh

Cụm từ
凌蒙初
Líng Méng chū

Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh

Cụm từ
灵妙
líng miào

tuyệt vời; khéo léo; thông minh

Cụm từ
灵敏
líng mǐn

thông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét

Cụm từ
灵敏度
líng mǐn dù

(mức độ) nhạy

Cụm từ
令名
lìng míng

danh tốt; danh tiếng

Cụm từ
灵命
líng mìng

ý trời; ý Chúa

Cụm từ
领命
lǐng mìng

nhận lệnh

Cụm từ
另觅新欢
lìng mì xīn huān

tìm kiếm hạnh phúc nơi khác (uyển ngữ cho ngoại tình); mối quan hệ ngoài luồng

Cụm từ
铃木
Líng mù

Suzuki (tên họ Nhật Bản)

Cụm từ
陵墓
líng mù

mộ; lăng mộ

Cụm từ
岭南
Lǐng nán

phía nam ngũ lĩnh; thuật ngữ cũ chỉ miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
羚牛
líng niú

linh dương takin (một loại dê-linh dương)

Cụm từ
领诺
lǐng nuò

đồng ý

Cụm từ
凌虐
líng nüè

ngược đãi; bạo ngược

Cụm từ
令牌
lìng pái

(cổ đại) thẻ gỗ hoặc kim loại biểu thị quyền lực; (bóng) sắc lệnh; chỉ thị; (tin học) mã thông báo

Cụm từ
灵牌
líng pái

bài vị linh; bài vị tưởng niệm

Cụm từ
令牌环
lìng pái huán

vòng mã thông báo

Cụm từ
令牌环网
lìng pái huán wǎng

mạng vòng mã thông báo

Cụm từ
领跑
lǐng pǎo

dẫn đầu trong cuộc đua; dẫn tốc độ

Cụm từ
伶俜
líng pīng

cô đơn; lẻ loi

Cụm từ
灵气
líng qì

linh khí (của núi non, v.v.); sự thông minh; sự tài trí

Cụm từ