Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
chuông âm; nhạc chuông; tiếng chuông; ngân vang
(ngôn ngữ học Trung Quốc) âm đầu không phụ âm (âm đầu của một âm tiết không bắt đầu bằng phụ âm)
nửa đêm; giờ không
đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ
huyện Lingshi ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
lãnh sự
lãnh sự quán
huyện Lingshi ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ
huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
chấp nhận; nhận
chấp nhận (một ân huệ); nhận
cửa hàng; cửa hàng bán lẻ
nhà bán lẻ; chủ cửa hàng; thương nhân bán lẻ
huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
phần của một số bị lược bỏ khi làm tròn xuống
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam
Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)
rời rạc và chắp vá; mảnh vụn; đồ linh tinh
bảo tháp tưởng niệm
huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
(kính ngữ) mẹ của bạn
phòng tang; phòng lễ tang
linh hồn
quặng sắt kết tinh (siderite)
lắng nghe (một cách tôn trọng)
nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả
lẻ; từ vụn; phần còn lại