Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
另开
lìng kāi

chia tay; chia tài sản và sống riêng; bắt đầu (con đường) mới

Cụm từ
凌空
líng kōng

cao chót vót trên bầu trời

Cụm từ
领空
lǐng kōng

không phận lãnh thổ

Cụm từ
领口
lǐng kǒu

cổ áo; dải cổ; đường viền cổ; nơi hai đầu cổ áo gặp nhau

Cụm từ
领扣
lǐng kòu

cúc cổ áo

Cụm từ
灵快
líng kuài

nhanh nhẹn; nhanh chóng

Cụm từ
令阃
lìng kǔn

vợ ngài (tôn xưng)

Cụm từ
铃兰
líng lán

hoa linh lan (Convallaria majalis)

Cụm từ
令郎
lìng láng

quý công tử của ngài (tôn xưng)

Cụm từ
另类
lìng lèi

khác thường; thay thế; tiên phong; không chính thống; kỳ lạ

Cụm từ
另类医疗
lìng lèi yī liáo

y học thay thế

Cụm từ
伶俐
líng lì

thông minh; lanh lợi; nhạy bén

Cụm từ
伶悧
líng lì

biến thể của 伶俐[ling2 li4]

Cụm từ
凌厉
líng lì

nhanh và mãnh liệt; mãnh liệt; mạnh mẽ

Cụm từ
灵利
líng lì

thông minh; sáng dạ; nhanh trí

Cụm từ
鲮鲤
líng lǐ

tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy

Cụm từ
领料
lǐng liào

nhận vật liệu

Cụm từ
领料单
lǐng liào dān

phiếu yêu cầu vật liệu

Cụm từ
鲮鲤甲
líng lǐ jiǎ

tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy

Cụm từ
鲮鲤科
líng lǐ kē

họ cá Chạch sông

Cụm từ
呤呤
líng líng

(văn học) thì thầm

Cụm từ
玲玲
líng líng

(từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức)

Cụm từ
零陵
Líng líng

quận Linh Lăng của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
零陵区
Líng líng qū

quận Linh Lăng của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
零零星星
líng líng xīng xīng

lặt vặt; rời rạc; tản mạn

Cụm từ
玲珑
líng lóng

(từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế; thông minh; nhanh nhẹn

Cụm từ
玲珑剔透
líng lóng tī tòu

được làm một cách tinh xảo; rất thông minh

Cụm từ
领路
lǐng lù

dẫn đường

Cụm từ
凌乱
líng luàn

lộn xộn; bừa bộn; rối bù

Cụm từ
零乱
líng luàn

lộn xộn; mất trật tự hoàn toàn

Cụm từ