Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hốc; rỗng; thiếu nội dung
trống rỗng; vắng vẻ
không đối đất (tên lửa)
tên lửa không đối không
vị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy
mơ hồ và chung chung; không cụ thể; nông cạn; rỗng tuếch
lộn nhào; nhảy lộn
không quân; phòng không
phòng trống
(thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)
chứng sợ người Pháp
bụng rỗng
tiếp viên hàng không; phi hành đoàn
Khổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子[Kong3 zi3]
buộc tội; khởi tố; truy tố
chứng sợ độ cao; sợ độ cao
trống; khoảng trống trên biểu mẫu; khoảng cách; 囗 (chỉ ký tự thiếu hoặc không đọc được)
phím cách (bàn phím)
sợ Cộng sản
sở hữu số lượng cổ phần kiểm soát trong một công ty
kiểm soát (chất lượng,...); quản lý (tài nguyên,...)
công ty nắm giữ
kế hoạch quản lý
la hét vu vơ; nói nhảm
chứng sợ Hàn Quốc
số điện thoại không kết nối; số điện thoại chưa được gán
đe dọa; doạ nạt
konghou (đàn hạc Trung Quốc); khổng hầu cầm (đàn hạc Trung Quốc)
lời nói rỗng tuếch; xằng bậy; đồn ác ý
nói dài dòng rỗng tuếch