Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn
(Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan
khai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa
bắt đầu chiến tranh; giao chiến; chống lại
đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
bị sút chỉ
bắt đầu chiến tranh; khai chiến
mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh
lập hoá đơn
Thánh Vương khai sáng Chương Châu, thụy hiệu của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711) 陳元光|陈元光[Chen2 Yuan2 guang1]
bắt đầu thu thuế
Kaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Kaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
xe, tàu,... rời đi; lái đi
bắt đầu khoan
xúc phạm ai; gây mất lòng; khiến phật ý
màu kaki (từ mượn)
vắc-xin BCG; vắc-xin bacillus Calmette-Guérin
giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[ka3 la1])
karaoke; (Đài Loan) (gà,...) giòn, chiên kỹ
giòn, chiên giòn (biến thể của 卡拉[ka3 la1])
Karabilah (thành phố Iraq)
Calabria, tỉnh cực nam của Ý
Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
carageenan (hóa học)
Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serb Bosnia và tội phạm chiến tranh
Krajina (cựu Nam Tư)
(từ tượng thanh) lách cách