Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(văn học) cho phép; chấp thuận
quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
cổng vòm chiến thắng
(đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường; sự bắt đầu của học kỳ mới
(vở kịch, bộ phim, v.v.) bắt đầu
mở mắt; mở mang tầm mắt
tổ chức tiệc
bắt đầu nói
mỉm cười; rạng rỡ
zeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
mở rộng tầm mắt
kê đơn thuốc
khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)
thức khuya làm việc; làm việc muộn vào ban đêm
chúc mừng khai trương
tổ chức cuộc họp (kinh doanh); bắt đầu đàm phán
bắt đầu in ấn
bắt đầu chiếu một bộ phim
lợi dụng; ăn chực
niên hiệu của Hoàng đế Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1] được sử dụng trong thời kỳ Khai Nguyên (713-741), đỉnh cao của sự thịnh vượng thời Đường
Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam
phần mềm mã nguồn mở
Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam
huyện Kaiyuan ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
Hyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)
cây phát tài (Dracaena sanderiana)
đào (kênh, hầm, giếng, v.v.)