Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dẹt mắt vàng (Chrysomma sinense)
(văn học) vị trí trọng yếu; chức vụ quan trọng
cấm sử dụng thuốc (vd. cho vận động viên)
quan trọng; cốt yếu; thực sự cần thiết
thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định
Thứ Sáu (sử dụng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
(loài chim ở Trung Quốc) én bụng đỏ (Cecropis daurica)
tối nay; đêm nay
chất dịch cơ thể (thuật ngữ chung trong y học Trung Quốc)
giờ giới nghiêm
bản dịch hiện đại; dịch hiện đại; bản dịch đương đại
bày tỏ trọn vẹn; tất cả cảm xúc
(máy bay) cánh tà
thu nhập; (văn học) cải thiện; tiến bộ
tiến thêm một bước; (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa; thêm
từ đồng nghĩa; biểu đạt tương đương gần
cách phát âm hiện đại (tức không phải cổ) của một chữ Hán
uống chung cốc rượu lễ cưới; bóng gió chỉ kết hôn
nguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần
ấn vàng; chữ xăm trên mặt tù nhân
vàng và bạc
lá vàng và bạc; lá vàng lá bạc
Đảo Giấu Vàng của R.L. Stevenson 羅伯特·路易斯·斯蒂文森|罗伯特·路易斯·斯蒂文森[Luo2 bo2 te4 · Lu4 yi4 si1 · Si1 di4 wen2 sen1]
cây kim ngân
thỏi vàng bạc
5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc
xem 節衣縮食|节衣缩食[jie2 yi1 suo1 shi2]
Cẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh