Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
金威
Jīn wēi

Kingway (thương hiệu bia Trung Quốc)

Cụm từ
进位法
jìn wèi fǎ

hệ thống ghi số theo cơ số, như thập phân hoặc nhị phân (toán)

Cụm từ
禁卫军
jìn wèi jūn

cấm vệ quân

Cụm từ
近卫文麿
Jìn wèi Wén mǒ

Hoàng tử KONOE Fumimaro (1891-), quý tộc và chính trị gia quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937-1939 và 1940-1941

Cụm từ
金文
jīn wén

chữ khắc trên đồng; xuất hiện trên chuông đỉnh

Cụm từ
晋文公
Jìn Wén gōng

Tấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸[Chun1 qiu1 Wu3 ba4]

Cụm từ
今文经
jīn wén jīng

trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán

Cụm từ
今文经学
jīn wén jīng xué

trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán

Cụm từ
紧握
jǐn wò

cầm chặt, không buông

Cụm từ
金乌
jīn wū

Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời

Cụm từ
金乌西坠,玉兔东升
jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn

Cụm từ
今昔
jīn xī

quá khứ và hiện tại; hôm qua và hôm nay

Cụm từ
浸洗
jìn xǐ

nhúng; rửa

Cụm từ
进袭
jìn xí

đột kích; tiến hành một cuộc đột kích; xâm lược

Cụm từ
金溪
Jīn xī

huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
锦西
Jǐn xī

thị trấn Jinxi, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
尽先
jǐn xiān

trước tiên; ưu tiên hàng đầu

Cụm từ
晋县
Jìn xiàn

huyện Jin ở Hà Bắc

Cụm từ
进献
jìn xiàn

dâng hiến như cống phẩm

Cụm từ
进贤
Jìn xián

huyện Jinxian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
金县
Jīn xiàn

quận King

Cụm từ
锦县
Jǐn xiàn

huyện Jin ở Liêu Ninh

Cụm từ
近现代史
jìn xiàn dài shǐ

lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại

Cụm từ
进项
jìn xiang

thu nhập; khoản thu; doanh thu

Cụm từ
进香
jìn xiāng

dâng hương tại chùa

Cụm từ
金乡
Jīn xiāng

huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
金乡县
Jīn xiāng Xiàn

huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
进贤县
Jìn xián xiàn

huyện Jinxian ở Nanchang 南昌, Giang Tây

Cụm từ
尽孝
jìn xiào

làm tròn bổn phận hiếu thảo

Cụm từ
金小蜂
jīn xiǎo fēng

một loài ong bắp cày ký sinh (chi Nasonia)

Cụm từ