Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Kingway (thương hiệu bia Trung Quốc)
hệ thống ghi số theo cơ số, như thập phân hoặc nhị phân (toán)
cấm vệ quân
Hoàng tử KONOE Fumimaro (1891-), quý tộc và chính trị gia quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937-1939 và 1940-1941
chữ khắc trên đồng; xuất hiện trên chuông đỉnh
Tấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸[Chun1 qiu1 Wu3 ba4]
trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
cầm chặt, không buông
Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời
nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn
quá khứ và hiện tại; hôm qua và hôm nay
nhúng; rửa
đột kích; tiến hành một cuộc đột kích; xâm lược
huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
thị trấn Jinxi, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh
trước tiên; ưu tiên hàng đầu
huyện Jin ở Hà Bắc
dâng hiến như cống phẩm
huyện Jinxian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
quận King
huyện Jin ở Liêu Ninh
lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại
thu nhập; khoản thu; doanh thu
dâng hương tại chùa
huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Jinxian ở Nanchang 南昌, Giang Tây
làm tròn bổn phận hiếu thảo
một loài ong bắp cày ký sinh (chi Nasonia)