Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
金夏沙
Jīn xià shā

Kinshasa, thủ đô Cộng hòa Dân chủ Congo (Đài Loan)

Cụm từ
尽心
jìn xīn

với tất cả tâm huyết

Cụm từ
尽性
jìn xìng

thể hiện đầy đủ; phát triển đến mức tối đa

Cụm từ
尽兴
jìn xìng

tận hưởng hết mình; thỏa thích

Cụm từ
进行
jìn xíng

tiến hành; thực hiện; đang tiến hành; trong quá trình; làm; tiếp tục; thực thi

Cụm từ
金星
jīn xīng

ngôi sao vàng; các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.)

Cụm từ
进行编程
jìn xíng biān chéng

chương trình thực thi

Cụm từ
进行曲
jìn xíng qǔ

hành khúc (âm nhạc)

Cụm từ
进行通信
jìn xíng tōng xìn

giao tiếp; tiến hành liên lạc

Cụm từ
进行性
jìn xíng xìng

tiến triển; dần dần

Cụm từ
进行性失语
jìn xíng xìng shī yǔ

mất ngôn ngữ tiến triển; mất dần khả năng nói

Cụm từ
浸信会
Jìn xìn huì

Giáo phái Baptist

Cụm từ
锦心绣口
jǐn xīn xiù kǒu

(văn viết) tao nhã và hoa mỹ

Cụm từ
襟兄
jīn xiōng

chồng của chị vợ

Cụm từ
金胸歌鸲
jīn xiōng gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họng lửa (Calliope pectardens)

Cụm từ
金熊奖
Jīn xióng jiǎng

Gấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin

Cụm từ
金胸雀鹛
jīn xiōng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu ngực vàng (Lioparus chrysotis)

Cụm từ
进修
jìn xiū

theo học nâng cao; tham gia khóa bồi dưỡng

Cụm từ
锦绣
jǐn xiù

đẹp đẽ

Cụm từ
锦绣前程
jǐn xiù qián chéng

tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ

Cụm từ
金秀县
Jīn xiù xiàn

huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
金秀瑶族自治县
Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
金溪县
Jīn xī xiàn

huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
锦西县
Jǐn xī xiàn

huyện Jinxi cũ, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
进学
jìn xué

nâng cao học vấn; vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử

Cụm từ
尽言
jìn yán

nói hết mọi điều; phát biểu đầy đủ

Cụm từ
禁演
jìn yǎn

cấm (một vở kịch hoặc bộ phim)

Cụm từ
禁烟
jìn yān

cấm hút thuốc; bỏ hút thuốc; cấm nấu nướng; cấm thuốc phiện (đặc biệt ở Trung Quốc từ năm 1729)

Cụm từ
谨严
jǐn yán

kỹ lưỡng; nghiêm ngặt

Cụm từ
进言
jìn yán

đưa ra gợi ý (cho người ở vị trí cao hơn); đưa ra lời khuyên

Cụm từ