Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thực hiện nghĩa vụ; làm việc không cầu báo đáp
cuộc sống xa hoa; phung phí
cấm sử dụng cái gì; cấm; (máy tính) vô hiệu hóa
Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ khúc (1957-1961)
Kim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân dân Tối cao 1998-2019 (nguyên thủ quốc gia trên danh nghĩa và được mô…
Kim Young-sam (1927-2015), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1993-1998
kiềm chế ham muốn; tự kiềm chế; chủ nghĩa khổ hạnh
cấm đánh bắt cá
từ cấm kỵ; từ không được nhắc đến
vàng và ngọc; quý giá
cá vàng
quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948
tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948
hoa mõm chó (Antirrhinum majus)
cấm vận; cấm xuất khẩu (ví dụ: vũ khí)
huyện Jinyun ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Jinyun ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
rong đuôi chó (Ceratophyllum demersum)
Kim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc và người sáng lập Tập đoàn Daewoo
chủ nghĩa khổ hạnh
ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra
gần trong tầm với; gần ngay trước mắt
sáng nay
càng sớm càng tốt
quất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)
chất lỏng (đặc biệt trong thực vật); nhựa cây
làm tròn bổn phận; thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm
Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy