Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
尽义务
jìn yì wù

thực hiện nghĩa vụ; làm việc không cầu báo đáp

Cụm từ
锦衣玉食
jǐn yī yù shí

cuộc sống xa hoa; phung phí

Cụm từ
禁用
jìn yòng

cấm sử dụng cái gì; cấm; (máy tính) vô hiệu hóa

Cụm từ
金庸
Jīn Yōng

Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ khúc (1957-1961)

Cụm từ
金永南
Jīn Yǒng nán

Kim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân dân Tối cao 1998-2019 (nguyên thủ quốc gia trên danh nghĩa và được mô…

Cụm từ
金泳三
Jīn Yǒng sān

Kim Young-sam (1927-2015), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1993-1998

Cụm từ
禁欲
jìn yù

kiềm chế ham muốn; tự kiềm chế; chủ nghĩa khổ hạnh

Cụm từ
禁渔
jìn yú

cấm đánh bắt cá

Cụm từ
禁语
jìn yǔ

từ cấm kỵ; từ không được nhắc đến

Cụm từ
金玉
jīn yù

vàng và ngọc; quý giá

Cụm từ
金鱼
jīn yú

cá vàng

Cụm từ
晋源
Jìn yuán

quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
晋源区
Jìn yuán qū

quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
金元券
jīn yuán quàn

tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948

Cụm từ
金圆券
jīn yuán quàn

tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948

Cụm từ
金鱼草
jīn yú cǎo

hoa mõm chó (Antirrhinum majus)

Cụm từ
禁运
jìn yùn

cấm vận; cấm xuất khẩu (ví dụ: vũ khí)

Cụm từ
缙云
Jìn yún

huyện Jinyun ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
缙云县
Jìn yún xiàn

huyện Jinyun ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
金鱼藻
jīn yú zǎo

rong đuôi chó (Ceratophyllum demersum)

Cụm từ
金宇中
Jīn Yǔ zhōng

Kim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc và người sáng lập Tập đoàn Daewoo

Cụm từ
禁欲主义
jìn yù zhǔ yì

chủ nghĩa khổ hạnh

Cụm từ
近在眼前
jìn zài yǎn qián

ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra

Cụm từ
近在咫尺
jìn zài zhǐ chǐ

gần trong tầm với; gần ngay trước mắt

Cụm từ
今早
jīn zǎo

sáng nay

Cụm từ
尽早
jǐn zǎo

càng sớm càng tốt

Cụm từ
金枣
jīn zǎo

quất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)

Cụm từ
津泽
jīn zé

chất lỏng (đặc biệt trong thực vật); nhựa cây

Cụm từ
尽责
jìn zé

làm tròn bổn phận; thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm

Cụm từ
金寨
Jīn zhài

Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ