Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Kim Bình Mai, hay Kim Bình Mai từ thoại (1617), tiểu thuyết thời Minh viết bằng bạch thoại, từng tai tiếng và bị cấm do nội dung tình dục
xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]
huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Quận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Đài Jinping, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Ha Ni và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
cấp bách; khẩn cấp
kính gửi (dùng ở đầu hoặc cuối thư)
gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm
sơn đồng; giả vàng
biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)
đến gần; tiến lại gần; phía trước
tiền; tiền tệ
báo hoa mai
tiền không thể mua được hạnh phúc
tiền không phải vạn năng; tiền không phải là tất cả; tiền không mua được tình yêu
chỉ quan tâm đến tiền và sự giàu có
cá ngừ
(hàng hóa) nhu cầu cao
họ hàng gần; quan hệ gần gũi
giao phối cận huyết
thoả thích
gần đây; mới đây
giao phối cận huyết
ghi bàn; bàn thắng (thể thao)
mùa thu; thu
Giải Quả Cầu Vàng
khu vực hạn chế; khu vực cấm
đi vào
thể hiện sáng kiến; người chủ động; thúc đẩy kế hoạch của mình