Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
金门县
Jīn mén xiàn

Huyện Kim Môn, Đài Loan (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến); huyện Kim Môn ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
紧密
jǐn mì

gần gũi không tách rời

Cụm từ
金明
Jīn míng

quận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
金明区
Jīn míng qū

quận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
紧密配合
jǐn mì pèi hé

phối hợp chặt chẽ; hợp tác mật thiết với

Cụm từ
紧密相联
jǐn mì xiāng lián

liên hệ mật thiết; liên quan chặt chẽ

Cụm từ
紧密织物
jǐn mì zhī wù

vải dệt chặt

Cụm từ
浸没
jìn mò

nhấn chìm; làm ngập

Cụm từ
筋膜
jīn mó

(giải phẫu) mạc

Cụm từ
金目鲈
jīn mù lú

Cá chẽm; Lates calcarifer (một loài cá di cư ngược ở họ Latidae, bộ Perciformes)

Cụm từ
津南
Jīn nán

quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
锦囊
jǐn náng

túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá; (nghĩa bóng) mẹo (một lời khuyên thực tế)

Cụm từ
津南区
Jīn nán qū

quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
今年
jīn nián

năm nay

Cụm từ
近年
jìn nián

những năm gần đây

Cụm từ
近年来
jìn nián lái

trong vài năm qua

Cụm từ
晋宁
Jìn níng

huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
金宁
Jīn níng

xã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
晋宁县
Jìn níng xiàn

huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
金宁乡
Jīn níng xiāng

xã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
金牛
Jīn niú

cung Kim Ngưu (chòm sao); quận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
金牛区
Jīn niú qū

quận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
金牛座
Jīn niú zuò

chòm sao Kim Ngưu và cung Hoàng đạo

Cụm từ
金瓯
Jīn Ōu

Cà Mau, Việt Nam

Cụm từ
金牌
jīn pái

huy chương vàng; LT:枚[mei2]

Cụm từ
浸泡
jìn pào

ngâm; nhúng; nhấn chìm

Cụm từ
禁品
jìn pǐn

hàng hóa buôn lậu

Cụm từ
金平
Jīn píng

Quận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
锦屏
Jǐn píng

huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
金瓶梅
Jīn píng méi

Jinpingmei hay Kim Bình Mai (1617), tiểu thuyết thời Minh, từng khét tiếng và bị cấm vì nội dung tình dục

Cụm từ