Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
八字形
bā zì xíng

hình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám

Cụm từ
把总
bǎ zǒng

quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh

Cụm từ
巴祖卡
bā zǔ kǎ

bazooka (từ mượn)

Cụm từ
霸座
bà zuò

cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác

Cụm từ
悲哀
bēi āi

đau buồn; sầu thảm

Cụm từ
北爱尔兰
Běi Ài ěr lán

Bắc Ireland

Cụm từ
备案
bèi àn

đưa vào hồ sơ; nộp hồ sơ

Cụm từ
北安
Běi ān

Thành phố cấp huyện Bắc An, ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
北安普敦
Běi ān pǔ dūn

Northampton, thị trấn ở trung tâm nước Anh, thủ phủ hạt Northamptonshire 北安普敦郡[Bei3 an1 pu3 dun1 jun4]

Cụm từ
北安市
Běi ān shì

Thành phố cấp huyện Bặc An, Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
备办
bèi bàn

chuẩn bị (đồ cho sự kiện); phục vụ; lên kế hoạch

Cụm từ
背板
bèi bǎn

tấm bảng; tấm panel nền

Cụm từ
背榜
bēi bǎng

đứng cuối trong kỳ thi

Cụm từ
北半球
Běi bàn qiú

Bán cầu Bắc

Cụm từ
背包
bēi bāo

ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân; túi dã chiến; cuộn chăn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
贝宝
Bèi bǎo

PayPal (công ty thanh toán và chuyển tiền qua Internet)

Cụm từ
背包袱
bēi bāo fú

có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần

Cụm từ
背包客
bēi bāo kè

khách du lịch ba lô

Cụm từ
被保人
bèi bǎo rén

người được bảo hiểm; người giữ hợp đồng bảo hiểm

Cụm từ
背包游
bèi bāo yóu

du lịch ba lô

Cụm từ
被爆者
bèi bào zhě

người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki

Cụm từ
北碚
Běi bèi

Bắc Bội, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
北碚区
Běi bèi Qū

Beibei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
北鼻
běi bí

baby (từ mượn)

Cụm từ
卑鄙
bēi bǐ

hèn hạ; đê tiện; đáng khinh; bỉ ổi

Cụm từ
北边
běi biān

phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc; về phía bắc của

Cụm từ
北边儿
běi biān r

biến thể er hoá của 北邊|北边[bei3 bian1]

Cụm từ
北冰洋
Běi bīng yáng

Bắc Băng Dương

Cụm từ
被剥削者
bèi bō xuē zhě

người bị bóc lột; người lao động trong lý thuyết Marxist

Cụm từ
北部
běi bù

phần phía bắc

Cụm từ