Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
巴西利亚
Bā xī lì yà

Brasilia, thủ đô của Brazil

Cụm từ
靶心
bǎ xīn

tâm mục tiêu; hồng tâm

Cụm từ
巴心巴肝
bā xīn bā gān

hết lòng hết dạ (phương ngữ)

Cụm từ
把兄弟
bǎ xiōng dì

anh em kết nghĩa

Cụm từ
罢休
bà xiū

từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại

Cụm từ
巴西战舞
Bā xī zhàn wǔ

môn võ capoeira

Cụm từ
拔牙
bá yá

nhổ răng

Cụm từ
伯颜
Bà yán

Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid (-1340), tướng và chính trị gia…

Cụm từ
巴彦
Bā yàn

Huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
拔秧
bá yāng

nhổ cây mạ (để cấy)

Cụm từ
巴彦浩特
Bā yàn hào tè

Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦浩特镇
Bā yàn hào tè Zhèn

Trấn Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴颜喀拉
Bā yán kā lā

dãy núi Bayankala ở Cao nguyên Thanh Hải-Tạng, địa phân chia lưu vực sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2]

Cụm từ
巴彦淖尔
Bā yàn nào ěr

địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦淖尔市
Bā yàn nào ěr shì

địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦县
Bā yàn xiàn

huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
霸业
bà yè

nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền

Cụm từ
巴以
Bā Yǐ

Palestine-Israel (quan hệ)

Cụm từ
八一建军节
Bā yī Jiàn jūn jié

xem 建軍節|建军节[Jian4 jun1 jie2]

Cụm từ
巴伊兰大学
Bā yī lán Dà xué

Đại học Bar-Ilan, ở Israel

Cụm từ
八音
bā yīn

hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong…

Cụm từ
巴音布克草原
Bā yīn bù kè cǎo yuán

thảo nguyên Bayanbulak ở bồn địa Uldus của dãy núi Thiên Sơn

Cụm từ
拔营
bá yíng

nhổ trại

Cụm từ
巴音郭楞蒙古自治州
Bā yīn guō léng Měng gǔ Zì zhì zhōu

Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương

Cụm từ
八音盒
bā yīn hé

hộp nhạc

Cụm từ
巴音满都呼
Bā yīn mǎn dū hū

Bayan Mandahu, ngôi làng ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông, nổi tiếng với hóa thạch khủng long kỷ Phấn Trắng

Cụm từ
八一五
bā yī wǔ

ngày 15 tháng 8 (ngày Nhật Bản đầu hàng năm 1945)

Cụm từ
鲃鱼
bā yú

cá barbel

Cụm từ
跋语
bá yǔ

lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v

Cụm từ
鲅鱼
bà yú

cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius)

Cụm từ