Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Brasilia, thủ đô của Brazil
tâm mục tiêu; hồng tâm
hết lòng hết dạ (phương ngữ)
anh em kết nghĩa
từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại
môn võ capoeira
nhổ răng
Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid (-1340), tướng và chính trị gia…
Huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
nhổ cây mạ (để cấy)
Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ
Trấn Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ
dãy núi Bayankala ở Cao nguyên Thanh Hải-Tạng, địa phân chia lưu vực sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2]
địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền
Palestine-Israel (quan hệ)
xem 建軍節|建军节[Jian4 jun1 jie2]
Đại học Bar-Ilan, ở Israel
hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong…
thảo nguyên Bayanbulak ở bồn địa Uldus của dãy núi Thiên Sơn
nhổ trại
Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương
hộp nhạc
Bayan Mandahu, ngôi làng ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông, nổi tiếng với hóa thạch khủng long kỷ Phấn Trắng
ngày 15 tháng 8 (ngày Nhật Bản đầu hàng năm 1945)
cá barbel
lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v
cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius)