Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lưng (của người hoặc động vật có xương sống, hoặc của một vật thể)
bị bắt; bị giam giữ
Noord Brabant, Hà Lan
Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng 1993-1996
vịnh Bắc Bộ
không đáng nhắc đến
khốn khổ; bi thảm
biến thể sai của 北侖區|北仑区[Bei3 lun2 qu1], quận Beilun của Ninh Ba, Chiết Giang
Những Người Khốn Khổ (1862) của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]
phía bắc; mặt bắc
đau buồn; sầu thảm
lưng; mặt lưng
để tham khảo sau này
cây honewort; Cryptotaenia japonica
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đuôi dài (Aegithalos caudatus)
Bắc Triều (386-581)
Bắc Triều Tiên
Sao Bắc Đẩu; Sao Bắc Cực
thuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子[xiao3 yi2 zi5]) (đối lập với 面稱|面称[mian4 cheng1])
thừa số bị nhân
quận ngoại thành Beichen của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
răng trắng như ngọc; ốc biển
u sầu
buồn đau; đau buồn
xuất hiện với số lượng lớn
Bắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương 綿陽|绵阳, Tứ Xuyên
đau buồn; bi thảm
huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
số bị chia (toán học)