Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
背部
bèi bù

lưng (của người hoặc động vật có xương sống, hoặc của một vật thể)

Cụm từ
被捕
bèi bǔ

bị bắt; bị giam giữ

Cụm từ
北布拉班特
Běi Bù lā bān tè

Noord Brabant, Hà Lan

Cụm từ
贝·布托
Bèi · Bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng 1993-1996

Cụm từ
北部湾
Běi bù Wān

vịnh Bắc Bộ

Cụm từ
卑不足道
bēi bù zú dào

không đáng nhắc đến

Cụm từ
悲惨
bēi cǎn

khốn khổ; bi thảm

Cụm từ
北仓区
Běi cāng qū

biến thể sai của 北侖區|北仑区[Bei3 lun2 qu1], quận Beilun của Ninh Ba, Chiết Giang

Cụm từ
悲惨世界
Bēi cǎn Shì jiè

Những Người Khốn Khổ (1862) của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]

Cụm từ
北侧
běi cè

phía bắc; mặt bắc

Cụm từ
悲恻
bēi cè

đau buồn; sầu thảm

Cụm từ
背侧
bèi cè

lưng; mặt lưng

Cụm từ
备查
bèi chá

để tham khảo sau này

Cụm từ
北柴胡
běi chái hú

cây honewort; Cryptotaenia japonica

Cụm từ
北长尾山雀
běi cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đuôi dài (Aegithalos caudatus)

Cụm từ
北朝
Běi Cháo

Bắc Triều (386-581)

Cụm từ
北朝鲜
Běi Cháo xiǎn

Bắc Triều Tiên

Cụm từ
北辰
Běi chén

Sao Bắc Đẩu; Sao Bắc Cực

Cụm từ
背称
bèi chēng

thuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子[xiao3 yi2 zi5]) (đối lập với 面稱|面称[mian4 cheng1])

Cụm từ
被乘数
bèi chéng shù

thừa số bị nhân

Cụm từ
北辰区
Běi chén qū

quận ngoại thành Beichen của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
贝齿
bèi chǐ

răng trắng như ngọc; ốc biển

Cụm từ
悲愁
bēi chóu

u sầu

Cụm từ
悲楚
bēi chǔ

buồn đau; đau buồn

Cụm từ
辈出
bèi chū

xuất hiện với số lượng lớn

Cụm từ
北川
Běi chuān

Bắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương 綿陽|绵阳, Tứ Xuyên

Cụm từ
悲怆
bēi chuàng

đau buồn; bi thảm

Cụm từ
北川羌族自治县
Běi chuān Qiāng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
北川县
Běi chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
被除数
bèi chú shù

số bị chia (toán học)

Cụm từ