Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch)
Tháng Tám
"Ánh sáng tháng Tám" (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])
quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市[Ying2 kou3 shi4], Liêu Ninh
quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
Pazeh, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
chợ bazaar (từ mượn)
chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị
lòng bàn tay; lượng từ: cái tát
Bát Chánh Đạo (Phật giáo)
bát trân thang, bài thuốc bổ trong y học cổ truyền Trung Quốc
tờ bia
địa cấp thị Bazhong ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
địa cấp thị Bazhong ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn
một thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN); bá chủ; bá vương
bạch tuộc
chọn người giỏi để thăng chức
chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán
tay cầm
mục tiêu
bước đi với hai chân xoè ra ngoài
chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm 1961: 調整、鞏固、充實、提高|调整、巩固、充实、提高…
ria mép hình chữ 八
ria mép hình chữ 八
bàn chân bẹt
lông mày xếch, hình giống chữ "tám"
bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh