背板
tấm bảng; tấm panel nền
tấm bảng; tấm panel nền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạc nền (BGM); nhạc phim; bố cục âm nhạc
›背景虚化bèi jǐng xū huàlàm mờ phông nền (nhiếp ảnh)
›背景bèi jǐngbối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực; LT:種|种[zhong3]
›背书bèi shūhọc thuộc lòng (một văn bản); học thuộc; làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc…
›背弃bèi qìtừ bỏ; ruồng bỏ; tuyệt giao
›背榜bēi bǎngđứng cuối trong kỳ thi
›背景调查bèi jǐng diào chákiểm tra lý lịch
›背气bèi qìngừng thở (như một tình trạng y tế); (nghĩa bóng) ngất đi (vì tức giận); bị đột quỵ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.