Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
卑辞厚币
bēi cí hòu bì

lời lẽ khiêm tốn cho đóng góp hào phóng

Cụm từ
卑辞厚礼
bēi cí hòu lǐ

lời lẽ khiêm tốn cho món quà hậu hĩnh

Cụm từ
悲摧
bēi cuī

đau buồn; khốn khổ

Cụm từ
北大荒
běi dà huāng

Vùng Hoang dã Phía Bắc (ở miền Bắc Trung Quốc)

Cụm từ
背带
bēi dài

dây đeo; quai đeo; dây súng; dây đeo ba lô

Cụm từ
北戴河
Běi dài hé

quận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
北戴河区
Běi dài hé qū

quận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
背带裤
bēi dài kù

quần yếm; quần công nhân

Cụm từ
北达科他
Běi Dá kē tā

Bắc Dakota, bang của Mỹ

Cụm từ
北达科他州
Běi Dá kē tā zhōu

bang Bắc Dakota, của Mỹ

Cụm từ
被单
bèi dān

ga trải giường; vỏ chăn có lót; LT:床[chuang2]

Cụm từ
北岛
Běi Dǎo

Bei Dao (1949-), nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
悲悼
bēi dào

thương tiếc; thương tiếc cái chết của ai đó

Cụm từ
北大西洋
Běi Dà xī yáng

Bắc Đại Tây Dương

Cụm từ
北大西洋公约组织
Běi Dà xī Yáng Gōng yuē Zǔ zhī

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương, NATO

Cụm từ
备抵
bèi dǐ

một khoản dự phòng; dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán)

Cụm từ
背地
bèi dì

một cách bí mật; riêng tư; sau lưng ai đó

Cụm từ
杯垫
bēi diàn

tấm lót ly

Cụm từ
贝雕
bèi diāo

chạm khắc vỏ sò

Cụm từ
背地风
bèi dì fēng

sau lưng ai đó; một cách riêng tư; lén lút

Cụm từ
背地里
bèi dì li

sau lưng ai đó

Cụm từ
被动
bèi dòng

bị động

Cụm từ
被动免疫
bèi dòng miǎn yì

miễn dịch thụ động

Cụm từ
被动吸烟
bèi dòng xī yān

hút thuốc thụ động; hút thuốc lá thứ cấp

Cụm từ
北斗
Běi dǒu

Đại Hùng; Chòm sao Bắc Đẩu; Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
北斗七星
Běi dǒu Qī xīng

(thiên văn) Chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
北斗卫星导航系统
Běi Dǒu Wèi xīng Dǎo háng Xì tǒng

Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)

Cụm từ
北斗星
Běi dǒu xīng

chòm sao Bắc Đẩu; Cái Cày

Cụm từ
北斗镇
Běi dǒu Zhèn

Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
北端
běi duān

điểm cực bắc

Cụm từ