北安普敦
Northampton, thị trấn ở trung tâm nước Anh, thủ phủ hạt Northamptonshire 北安普敦郡[Bei3 an1 pu3 dun1 jun4]
Northampton, thị trấn ở trung tâm nước Anh, thủ phủ hạt Northamptonshire 北安普敦郡[Bei3 an1 pu3 dun1 jun4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bốn tác phẩm lớn của triều Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览…
›北屯区Běi tún QūQuận Beitun của Đài Trung, Đài Loan
›北大荒běi dà huāngVùng Hoang dã Phía Bắc (ở miền Bắc Trung Quốc)
›北岛Běi DǎoBei Dao (1949-), nhà thơ Trung Quốc
›北安市Běi ān shìThành phố cấp huyện Bặc An, Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›北宋Běi Sòngnhà Bắc Tống (960-1127)
›北安Běi ānThành phố cấp huyện Bắc An, ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›北威州Běi wēi zhōuBang North Rhine-Westphalia, Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.