Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
花着
huā zhāo

biến thể của 花招[hua1 zhao1]

Cụm từ
花朝节
huā zhāo jié

Tiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch

Cụm từ
花朝月夕
huā zhāo yuè xī

một ngày tươi đẹp; tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám âm lịch

Cụm từ
花枝
huā zhī

cành cây có hoa; mực ống (trong thực đơn); (văn học) mỹ nhân

Cụm từ
华中
Huá zhōng

miền trung Trung Quốc

Cụm từ
划重点
huà zhòng diǎn

nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng

Cụm từ
哗众取宠
huá zhòng qǔ chǒng

chủ nghĩa giật gân; lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông; chiều lòng quần chúng; mị dân

Cụm từ
话中有刺
huà zhōng yǒu cì

lời nói có gai; lời nói mỉa mai

Cụm từ
话中有话
huà zhōng yǒu huà

trong lời nói có ý ngầm

Cụm từ
化州
Huà zhōu

Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
画轴
huà zhóu

trục cuộn tranh; tranh cuộn

Cụm từ
华胄
Huá zhòu

(văn học) người Hán; hậu duệ quý tộc

Cụm từ
化州市
Huà zhōu shì

Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
花柱
huā zhù

vòi nhụy (cơ quan cái của hoa)

Cụm từ
化妆
huà zhuāng

trang điểm

Cụm từ
化装
huà zhuāng

(diễn viên) hoá trang; cải trang

Cụm từ
化妆品
huà zhuāng pǐn

mỹ phẩm; sản phẩm trang điểm

Cụm từ
化妆室
huà zhuāng shì

phòng trang điểm; (Đài Loan) nhà vệ sinh

Cụm từ
化妆水
huà zhuāng shuǐ

nước hoa hồng

Cụm từ
化妆舞会
huà zhuāng wǔ huì

dạ hội hóa trang

Cụm từ
划子
huá zi

thuyền chèo; thuyền nhỏ; mái chèo; chèo; cần gạt mỏng dùng để điều khiển rèm v.v

Cụm từ
化子
huā zi

kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ); giống như 花子

Cụm từ
花子
huā zi

người ăn xin (thuật ngữ cũ)

Cụm từ
华兹华斯
Huá zī huá sī

họ Wordsworth; William Wordsworth (1770-1850), nhà thơ lãng mạn người Anh

Cụm từ
华族
huá zú

gia đình quý tộc; dòng dõi Trung Hoa

Cụm từ
化作
huà zuò

thay đổi thành; biến thành; trở thành

Cụm từ
画作
huà zuò

bức tranh; tác phẩm hội họa

Cụm từ
虎斑地鸫
hǔ bān dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét vảy (Zoothera dauma)

Cụm từ
虎斑蝶
hǔ bān dié

bướm cánh hổ (Danaus genutia)

Cụm từ
虎斑鹦鹉
hǔ bān yīng wǔ

vẹt yến phụng (chi Psittacella, nhiều loài); vẹt budgie

Cụm từ