Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
护贝
hù bèi

(văn phòng phẩm) ép plastic (Đài Loan)

Cụm từ
湖北花楸
Hú běi huā qiū

Cây Sơn tra Hoa Nam; Sorbus hupehensis hoặc Sơn tra Hồ Bắc

Cụm từ
护贝机
hù bèi jī

máy ép plastic; máy ép

Cụm từ
护贝胶膜
hù bèi jiāo mó

(Đài Loan) màng ép plastic; túi ép plastic

Cụm từ
护贝膜
hù bèi mó

xem 護貝膠膜|护贝胶膜[hu4 bei4 jiao1 mo2]

Cụm từ
虎背熊腰
hǔ bèi xióng yāo

lưng hổ eo gấu; thân hình vạm vỡ và chắc nịch

Cụm từ
湖边
hú biān

bờ hồ

Cụm từ
胡编
hú biān

bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)

Cụm từ
忽必烈
Hū bì liè

Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗, hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294

Cụm từ
湖滨
hú bīn

bờ hồ

Cụm từ
湖滨区
Hú bīn qū

Khu vực ven hồ; quận Hubin của thành phố Sanmenxia 三門峽市|三门峡市[San1 men2 xia2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
呼哱哱
hū bō bō

(thông tục) chim đầu rìu

Cụm từ
互补
hù bǔ

bổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau

Cụm từ
忽布
hū bù

nhảy lóc chóc

Cụm từ
户部
Hù bù

Bộ Hộ, cơ quan phụ trách tài chính thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
虎不拉
hù bu lǎ

(phương ngữ) chim bách thanh; tiếng Đài Loan là [hu3 bu5 la1]

Cụm từ
互不侵犯
hù bù qīn fàn

không xâm phạm

Cụm từ
户部尚书
hù bù shàng shū

Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)

Cụm từ
狐步舞
hú bù wǔ

điệu nhảy fox-trot (vũ điệu khiêu vũ) (từ mượn)

Cụm từ
互不相欠
hù bù xiāng qiàn

xem 兩不相欠|两不相欠[liang3 bu4 xiang1 qian4]

Cụm từ
互不相让
hù bù xiāng ràng

không ai nhường ai

Cụm từ
互操性
hù cāo xìng

tính tương thích

Cụm từ
胡碴
hú chā

râu mọc lởm chởm; tiếng Đài Loan [hu2 cha2]

Cụm từ
胡茬
hú chá

râu mọc lởm chởm

Cụm từ
胡缠
hú chán

quấy rầy; dính líu một cách vô lý

Cụm từ
弧长
hú cháng

độ dài cung (độ dài của một đoạn đường cong)

Cụm từ
弧长参数
hú cháng cān shù

tham số hóa theo độ dài cung (của một đường cong không gian)

Cụm từ
胡扯
hú chě

tán phét; vô nghĩa; nói nhảm

Cụm từ
胡扯八溜
hú chě bā liū

nói nhảm

Cụm từ
胡扯淡
hú chě dàn

vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm

Cụm từ