Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(văn phòng phẩm) ép plastic (Đài Loan)
Cây Sơn tra Hoa Nam; Sorbus hupehensis hoặc Sơn tra Hồ Bắc
máy ép plastic; máy ép
(Đài Loan) màng ép plastic; túi ép plastic
xem 護貝膠膜|护贝胶膜[hu4 bei4 jiao1 mo2]
lưng hổ eo gấu; thân hình vạm vỡ và chắc nịch
bờ hồ
bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)
Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗, hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294
bờ hồ
Khu vực ven hồ; quận Hubin của thành phố Sanmenxia 三門峽市|三门峡市[San1 men2 xia2 shi4], Hà Nam
(thông tục) chim đầu rìu
bổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau
nhảy lóc chóc
Bộ Hộ, cơ quan phụ trách tài chính thời Trung Quốc cổ đại
(phương ngữ) chim bách thanh; tiếng Đài Loan là [hu3 bu5 la1]
không xâm phạm
Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)
điệu nhảy fox-trot (vũ điệu khiêu vũ) (từ mượn)
xem 兩不相欠|两不相欠[liang3 bu4 xiang1 qian4]
không ai nhường ai
tính tương thích
râu mọc lởm chởm; tiếng Đài Loan [hu2 cha2]
râu mọc lởm chởm
quấy rầy; dính líu một cách vô lý
độ dài cung (độ dài của một đoạn đường cong)
tham số hóa theo độ dài cung (của một đường cong không gian)
tán phét; vô nghĩa; nói nhảm
nói nhảm
vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm