Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kho dự trữ vũ khí hóa học
phòng hộ vũ khí hóa học
khoa hóa học
sợi tổng hợp; sợi hoá học
thuộc tính hóa học
tính chất hóa học
chất bán hóa học
nhu cầu oxy hóa học (một chỉ số môi trường)
nguyên tố hóa học
trượt tuyết
chiến tranh hóa học
đầu đạn hóa học
tác nhân chiến tranh hóa học
hộp dụng cụ phát hiện hóa chất
hóa trị liệu
ký tên; đóng dấu
chữ ký (viết kiểu thảo); biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.)
xét nghiệm hóa học; làm xét nghiệm lab
mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe; mưu mẹo; phong cách cầu kỳ (như trong 花樣滑冰|花样滑冰[hua1 yang4 hua2 bing1] trượt băng nghệ thuật)
giày trượt băng nghệ thuật
trượt băng nghệ thuật
tuổi thanh xuân rực rỡ
bơi nghệ thuật
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Kinh Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng, Kinh Trang Nghiêm Hoa hay Kinh Hoa Mạn Đà La
Trường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm
bao phấn (túi phấn trên nhị hoa)
bông cải trắng
đồng nhất; tiêu chuẩn hóa
trượt; lướt
người Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc