Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hào nước (xung quanh tường thành)
loại trừ lẫn nhau
(từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển
ăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê
ăn nhồi nhét
(từ tượng thanh) thở gấp
mùi cơ thể; chứng hôi nách
biến thể của 狐臭[hu2 chou4]
thở ra; thở ra ngoài
khoác lác quá mức
râu mọc lởm chởm; lông mặt
đột nhiên
biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"
biến thể của 蝴蝶[hu2 die2]
bươm bướm; LT:隻|只[zhi1]
cây diên vĩ; Iris tectorum
bản lề
nơ; thắt nơ
nơ bướm
giống như dương cầm 揚琴|扬琴, đàn tam thập lục
chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)
bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm
hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)
tương tác; mang tính tương tác
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tầm gửi (Turdus viscivorus)
truyền hình tương tác
gầu tát nước (dụng cụ để tưới đồng ruộng); hàm dưới nhô ra
đậu broad (Vicia faba); đậu fava
rad; cung tròn; đường cong; độ cong
bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai