Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
护城河
hù chéng hé

hào nước (xung quanh tường thành)

Cụm từ
互斥
hù chì

loại trừ lẫn nhau

Cụm từ
呼哧
hū chī

(từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển

Cụm từ
胡吃海喝
hú chī hǎi hē

ăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê

Cụm từ
胡吃海塞
hú chī hǎi sāi

ăn nhồi nhét

Cụm từ
呼哧呼哧
hū chi hū chi

(từ tượng thanh) thở gấp

Cụm từ
狐臭
hú chòu

mùi cơ thể; chứng hôi nách

Cụm từ
胡臭
hú chòu

biến thể của 狐臭[hu2 chou4]

Cụm từ
呼出
hū chū

thở ra; thở ra ngoài

Cụm từ
胡吹
hú chuī

khoác lác quá mức

Cụm từ
胡疵
hú cī

râu mọc lởm chởm; lông mặt

Cụm từ
忽地
hū de

đột nhiên

Cụm từ
胡叼盘
Hú Diāo pán

biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"

Cụm từ
胡蝶
hú dié

biến thể của 蝴蝶[hu2 die2]

Cụm từ
蝴蝶
hú dié

bươm bướm; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
蝴蝶花
hú dié huā

cây diên vĩ; Iris tectorum

Cụm từ
蝴蝶铰
hú dié jiǎo

bản lề

Cụm từ
蝴蝶结
hú dié jié

nơ; thắt nơ

Cụm từ
蝴蝶领结
hú dié lǐng jié

nơ bướm

Cụm từ
蝴蝶琴
hú dié qín

giống như dương cầm 揚琴|扬琴, đàn tam thập lục

Cụm từ
蝴蝶犬
hú dié quǎn

chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)

Cụm từ
蝴蝶酥
hú dié sū

bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm

Cụm từ
蝴蝶效应
hú dié xiào yìng

hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)

Cụm từ
互动
hù dòng

tương tác; mang tính tương tác

Cụm từ
槲鸫
hú dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tầm gửi (Turdus viscivorus)

Cụm từ
互动电视
hù dòng diàn shì

truyền hình tương tác

Cụm từ
戽斗
hù dǒu

gầu tát nước (dụng cụ để tưới đồng ruộng); hàm dưới nhô ra

Cụm từ
胡豆
hú dòu

đậu broad (Vicia faba); đậu fava

Cụm từ
弧度
hú dù

rad; cung tròn; đường cong; độ cong

Cụm từ
护短
hù duǎn

bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai

Cụm từ