Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cơ vòng
ưu tiên; liệu việc gì đó có khẩn cấp không
đánh trả; bắn trả
hòa giải; khuyên ngăn hành động trừng phạt
trả giá khi mặc cả; thương lượng
huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Quảng Tây
giảm dần; dần dần hạ xuống
huyện tự trị dân tộc Maonan Hoàn Giang ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy)
huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Hạ Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
đảo san hô vòng
thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ
(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai…
mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)
giun đốt
ngành Giun đốt, ngành của loài giun đốt
vùng đất ảo; tuyệt cảnh
ảo giác; ảo ảnh
môi trường; tình huống; xung quanh; LT:個|个[ge4]; không gian xung quanh
bảo vệ môi trường
Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi cổ khoang (Charadrius alexandrinus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô núi cổ khoang (Arborophila torqueola)
thiệt hại môi trường
nhiệt độ môi trường
ô nhiễm môi trường
chủ nghĩa môi trường; hoạt động môi trường
tác động môi trường
yếu tố môi trường
xoáy lốc vòng cực