Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
黄宗羲
Huáng Zōng xī

Hoàng Tông Hy (1610-1695), học giả và nhà văn giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh

Cụm từ
皇族
huáng zú

gia đình hoàng gia; tông thất

Cụm từ
黄嘴白鹭
huáng zuǐ bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) Cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)

Cụm từ
黄嘴河燕鸥
huáng zuǐ hé yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn sông (Sterna aurantia)

Cụm từ
黄嘴角鸮
huáng zuǐ jiǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú scops núi (Otus spilocephalus)

Cụm từ
黄嘴蓝鹊
huáng zuǐ lán què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là mỏ vàng (Urocissa flavirostris)

Cụm từ
黄嘴栗啄木鸟
huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nâu (Blythipicus pyrrhotis)

Cụm từ
黄嘴潜鸟
huáng zuǐ qián niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mỏ vàng (Gavia adamsii)

Cụm từ
黄嘴山鸦
huáng zuǐ shān yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ núi mỏ vàng (Pyrrhocorax graculus)

Cụm từ
黄嘴朱顶雀
huáng zuǐ zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim se vàng mỏ (Linaria flavirostris)

Cụm từ
皇族内阁
Huáng zú nèi gé

nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối phó với cuộc nổi dậy Tân Hợi

Cụm từ
黄遵宪
Huáng Zūn xiàn

Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích sâu về nước Nhật Minh Trị

Cụm từ
宦海
huàn hǎi

chốn quan trường; quan liêu

Cụm từ
宦海风波
huàn hǎi fēng bō

nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn

Cụm từ
换行
huàn háng

ngắt dòng (văn bản); xuống dòng (tin học)

Cụm từ
缓和
huǎn hé

làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế; xoa dịu; làm cho nhẹ nhàng hơn

Cụm từ
欢呼
huān hū

cổ vũ cho; hoan hô

Cụm từ
幻化
huàn huà

biến hóa; biến hình; sự biến hóa; sự biến hình

Cụm từ
环化
huán huà

hoàn vòng; quá trình hoàn vòng (hóa học)

Cụm từ
桓桓
huán huán

mạnh mẽ; quyền lực

Cụm từ
缓缓
huǎn huǎn

một cách chậm rãi; không vội vã; từng chút một

Cụm từ
环环相扣
huán huán xiāng kòu

liên kết chặt chẽ với nhau; đan xen; liên hệ với nhau

Cụm từ
欢欢喜喜
huān huān xǐ xǐ

một cách vui vẻ

Cụm từ
还魂
huán hún

quay về từ cõi chết; (cũ) tái chế (chất thải)

Cụm từ
还魂纸
huán hún zhǐ

giấy tái chế

Cụm từ
滑腻
huá nì

(da) mịn màng

Cụm từ
花呢
huā ní

vải tuýt; vải kẻ

Cụm từ
花鸟
huā niǎo

tranh vẽ chim và hoa

Cụm từ
华宁
Huá níng

huyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
华宁县
Huá níng xiàn

huyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ