Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
唤起
huàn qǐ

đánh thức (hành động); khuấy động (quần chúng); gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)

Cụm từ
宦骑
huàn qí

thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)

Cụm từ
换妻
huàn qī

đổi vợ

Cụm từ
换气
huàn qì

lấy hơi (khi bơi); thông gió

Cụm từ
缓期
huǎn qī

trì hoãn; để làm sau; hoãn lại

Cụm từ
缓气
huǎn qì

lấy lại hơi; thư giãn một chút

Cụm từ
换钱
huàn qián

đổi tiền; bán

Cụm từ
缓期付款
huǎn qī fù kuǎn

trì hoãn thanh toán

Cụm từ
欢庆
huān qìng

ăn mừng

Cụm từ
还清
huán qīng

trả hết; trả hết nợ; giải quyết nợ

Cụm từ
环球
huán qiú

vòng quanh thế giới; toàn cầu

Cụm từ
环球唱片
Huán qiú Chàng piàn

Universal Records

Cụm từ
环球定位系统
huán qiú dìng wèi xì tǒng

hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

Cụm từ
环球化
huán qiú huà

toàn cầu hóa

Cụm từ
环球旅行
huán qiú lǚ xíng

du hành vòng quanh thế giới

Cụm từ
环球时报
Huán qiú Shí bào

Global Times (bản tin hàng tuần về tin quốc tế từ Nhân Dân Nhật Báo 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4])

Cụm từ
环球音乐集团
Huán qiú Yīn yuè Jí tuán

Universal Music Group

Cụm từ
换取
huàn qǔ

để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)

Cụm từ
涣然
huàn rán

như tan chảy

Cụm từ
环绕
huán rào

bao quanh; quay quanh; xoay quanh

Cụm từ
换人
huàn rén

thay thế người (nhân sự, cầu thủ đội thể thao, v.v.); thay người

Cụm từ
桓仁
Huán rén

huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
桓仁满族自治县
Huán rén Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
换热器
huàn rè qì

bộ trao đổi nhiệt

Cụm từ
欢容
huān róng

vui vẻ; hân hoan

Cụm từ
涣散
huàn sàn

lỏng lẻo; chểnh mảng; lơ là; không có tổ chức

Cụm từ
浣纱
huàn shā

giặt lụa

Cụm từ
浣纱记
Huàn shā jì

Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến

Cụm từ
患上
huàn shang

mắc phải; bị (một căn bệnh)

Cụm từ
欢声
huān shēng

tiếng reo hò; tiếng cười vui hoặc tán thưởng

Cụm từ