Kết quả tra từ “麻”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
麻: tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm…
麻: biến thể của 麻[ma2]; cây gai
麻黄碱: ephedrine
麻黄素: ephedrine
麻黄: ma hoàng (chi Ephedra)
麻麻亮: (tiếng địa phương) bắt đầu hửng sáng; trời vừa hơi sáng
麻风病: bệnh phong cùi; bệnh Hansen
麻风: bệnh phong cùi; bệnh Hansen
麻类: sợi libe
麻雀虽小,五脏俱全: chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
麻雀: chim sẻ; (phương ngữ) mạt chược
麻阳苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
麻阳县: huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
麻阳: huyện tự trị dân tộc Miêu Mayang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
麻酱: bột mè
麻醉药品: chất ma túy
麻醉药: thuốc gây mê; thuốc gây nghiện
麻醉状态: gây mê; trạng thái mê
麻醉师: chuyên viên gây mê
麻醉学者: bác sĩ gây mê
麻醉学: gây mê
麻醉剂: thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện
麻醉: gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)
麻辣烫: súp cay nóng (thường bán ở quầy hàng rong)
麻辣: cay và tê
麻豆镇: Thị trấn Matou ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
麻豆: (mượn từ) người mẫu thời trang
麻袋: bao tải; túi vải bố
麻衣: áo vải gai
麻药: thuốc mê
麻茎: thân cây gai
麻苎: gai dầu và gai; vải thô
麻花辫: tóc tết bím
麻花: quẩy (món ăn vặt giòn làm bằng bột xoắn chiên); mòn hoặc nhẵn (của quần áo)
麻脸: mặt rỗ
麻腮风: sởi, quai bị và rubella (MMR) (viết tắt của 麻疹[ma2 zhen3] + 流行性腮腺炎[liu2 xing2 xing4 sai1 xian4 yan2] + 風疹|风疹[feng1 zhen3])
麻缠: quấy rầy
麻絮: bông sợi gai
麻纱: vải lanh hoặc vải bông
麻糬: (phiên âm từ tiếng Nhật "mochi") bánh gạo nếp; mochi
麻章区: Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
麻章: Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
麻省理工学院: Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)
麻瘢: sẹo rỗ
麻疯: bệnh phong cùi; cũng viết 麻風|麻风
麻痹大意: không cảnh giác; cẩu thả
麻痹: tê liệt; chứng liệt; tê cóng; làm tê liệt; (nghĩa bóng) ru ngủ; cẩu thả; thờ ơ
麻疹: bệnh sởi
麻生太郎: ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng từ 2008
麻生: Asō (tên); ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng 2008-2009
麻瓜: Muggle (Harry Potter)
麻烦: rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
麻油: dầu mè
麻江县: huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
麻江: huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
麻栎: cây sồi lá nhọn; Quercus acutissima
麻椒: một loại hoa tiêu Tứ Xuyên rất nồng, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô
麻栗坡县: huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
麻栗坡: huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
麻木不仁: tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày