Kết quả tra từ “鹤”
Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鹤: chim hạc
鹤鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Tringa erythropus)
鹤立鸡群: hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
鹤庆县: huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
鹤庆: huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
鹤岗市: thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
鹤岗: thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
鹤峰县: huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
鹤峰: huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
鹤山市: Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
鹤山区: khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
鹤山: khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam; Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
鹤壁市: thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam
鹤壁: thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam
鹤城区: quận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam
鹤城: quận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam
鹤嘴锄: cây cuốc chim
鹤俸: bổng lộc của quan chức
鹤佬人: người Phúc Lão, người Hoa Nam ở Đài Loan
黑颈鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu cổ đen (Grus nigricollis)
黄鹤楼: Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến…
骑鹤化: (Đạo giáo) qua đời
骑鹤上扬州: nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan
骑鹤: cưỡi hạc (như một đạo sĩ)
驾鹤西游: xem 駕鶴西去|驾鹤西去[jia4 he4 xi1 qu4]
驾鹤西归: xem 駕鶴西去|驾鹤西去[jia4 he4 xi1 qu4]
驾鹤西去: nghĩa đen: cưỡi hạc về Tây Thiên; bóng: qua đời (thành ngữ)
驾鹤成仙: cưỡi hạc thành tiên
风声鹤唳: nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị kích động
跨鹤西游: chết
跨鹤扬州: nghĩa đen: cưỡi sếu đến Dương Châu; trở thành tiên đạo; chết
跨鹤: chết; bay trên con sếu
赤颈鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu sarus (Grus antigone)
蓑羽鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầm lầy (Grus virgo)
纸鹤: hạc giấy
白鹤滩: Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên
白鹤梁: Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng
白鹤拳: Baihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật
白鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)
白头鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu bạc (Grus monacha)
白枕鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu trắng (Grus vipio)
焚琴煮鹤: nghĩa đen: đốt đàn và nấu hạc; nghĩa bóng: lãng phí tài nguyên quý giá; phá hủy một cách ngông cuồng những thứ đẹp đẽ
灰鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu thường (Grus grus)
火鹤花: cây hồng môn (Anthurium andraeanum)
火鹤: cây hồng môn (Anthurium andraeanum)
沙丘鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu sandhill (Grus canadensis)
槛花笼鹤: hoa trong lồng, hạc trong giỏ (thành ngữ); tù nhân
松鹤遐龄: trường thọ
杳如黄鹤: mất hút mãi mãi (thành ngữ); biến mất không dấu vết
杜荀鹤: Đỗ Tuyên Hạc (846-904), nhà thơ đời Đường
天鹤座: Chòm sao Thiên Hạc
仙鹤: sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
乘鹤: cưỡi hạc; chết
丹顶鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
一琴一鹤: mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng