Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “马克”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
马克mǎ kè

马克: mark (đơn vị tiền tệ)

Cụm từ
马克龙Mǎ kè lóng

马克龙: Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017

Cụm từ
马克西米连Mǎ kè xī mǐ lián

马克西米连: Maximilian hoặc Maximilien (tên)

Cụm từ
马克笔mǎ kè bǐ

马克笔: bút lông (từ mượn); bút dạ

Cụm từ
马克沁机枪Mǎ kè qìn jī qiāng

马克沁机枪: súng máy Maxim

Cụm từ
马克沁Mǎ kè qìn

马克沁: Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim

Cụm từ
马克杯mǎ kè bēi

马克杯: cốc, mug (từ mượn)

Cụm từ
马克斯威尔Mǎ kè sī wēi ěr

马克斯威尔: James Clerk Maxwell (1831-1879)

Cụm từ
马克斯·普朗克Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kè

马克斯·普朗克: Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng

Cụm từ
马克思列宁主义Mǎ kè sī Liè níng zhǔ yì

马克思列宁主义: Chủ nghĩa Marx-Lenin

Cụm từ
马克思主义Mǎ kè sī zhǔ yì

马克思主义: Chủ nghĩa Marx

Cụm từ
马克思Mǎ kè sī

马克思: Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức

Cụm từ
马克宏Mǎ kè hóng

马克宏: (Đài Loan) Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017

Cụm từ
马克·吐温Mǎ kè · Tǔ wēn

马克·吐温: Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn"…

Cụm từ
见马克思jiàn Mǎ kè sī

见马克思: chết; nghĩa đen: gặp Marx; qua đời

Cụm từ
波托马克河Bō tuō mǎ kè Hé

波托马克河: Sông Potomac

Cụm từ
波多马克河Bō duō mǎ kè Hé

波多马克河: xem 波托馬克河|波托马克河[Bo1 tuo1 ma3 ke4 He2]

Cụm từ
施泰尔马克Shī tài ěr mǎ kè

施泰尔马克: Styria (Steiermark), tỉnh của Áo

Cụm từ
德国马克Dé guó mǎ kè

德国马克: đồng mark Đức

Cụm từ
卡尔·马克思Kǎ ěr · Mǎ kè sī

卡尔·马克思: Karl Marx (1818-1883), nhà triết học xã hội chủ nghĩa Đức, nhà hoạt động chính trị và người sáng lập chủ nghĩa Marx

Cụm từ