Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “飞机”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
飞机fēi jī

飞机: máy bay; LT:架[jia4]

Cụm từ
飞机餐fēi jī cān

飞机餐: bữa ăn trên máy bay

Cụm từ
飞机云fēi jī yún

飞机云: vệt hơi nước sau đuôi máy bay khi máy bay đang bay

Cụm từ
飞机舱门fēi jī cāng mén

飞机舱门: cửa khoang máy bay

Cụm từ
飞机票fēi jī piào

飞机票: vé máy bay; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
飞机师fēi jī shī

飞机师: phi công; phi công lái máy bay

Cụm từ
飞机失事fēi jī shī shì

飞机失事: tai nạn máy bay

Cụm từ
飞机场fēi jī chǎng

飞机场: sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng; LT:處|处[chu4]

Tiếng lóng xã hội
双翼飞机shuāng yì fēi jī

双翼飞机: máy bay hai tầng cánh

Cụm từ
航天飞机háng tiān fēi jī

航天飞机: tàu con thoi không gian

Cụm từ
短距起落飞机duǎn jù qǐ luò fēi jī

短距起落飞机: máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn

Cụm từ
直升飞机zhí shēng fēi jī

直升飞机: xem 直升機|直升机[zhi2 sheng1 ji1]

Cụm từ
水上飞机shuǐ shàng fēi jī

水上飞机: thủy phi cơ

Cụm từ
放飞机fàng fēi jī

放飞机: (khẩu ngữ) cho ai đó leo cây; không thực hiện đúng hẹn

Khẩu ngữ
打飞机dǎ fēi jī

打飞机: thủ dâm (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
垂直起落飞机chuí zhí qǐ luò fēi jī

垂直起落飞机: máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng

Cụm từ
垂直和短距起落飞机chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī

垂直和短距起落飞机: máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn

Cụm từ
喷气式飞机pēn qì shì fēi jī

喷气式飞机: máy bay phản lực

Cụm từ
单翼飞机dān yì fēi jī

单翼飞机: máy bay một cánh

Cụm từ
协和飞机Xié hé Fēi jī

协和飞机: Concorde, máy bay chở khách siêu thanh

Cụm từ
中国商用飞机Zhōng guó Shāng yòng Fēi jī

中国商用飞机: COMAC (công ty hàng không Trung Quốc)

Cụm từ
下飞机xià fēi jī

下飞机: xuống máy bay; rời khỏi máy bay

Cụm từ