下飞机 là gì?
下飞机 [xià fēi jī] có nghĩa là xuống máy bay; rời khỏi máy bay.
Nghĩa của từ 下飞机 trong tiếng Việt
- xuống máy bay
- rời khỏi máy bay
Cách đọc và ghi nhớ 下飞机
下飞机 được đọc là xià fēi jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xuống máy bay; rời khỏi máy bay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .