Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “霍”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huò

霍: (văn học) đột nhiên

Từ vựng
霍顿Huò dùn

霍顿: Hotton, Holden, Wharton, Houghton, v.v. (tên)

Cụm từ
霍霍huò huò

霍霍: (văn học) (từ tượng thanh) âm thanh mài dao

Cụm từ
霍金斯Huò jīn sī

霍金斯: Hawkins (tên); cũng viết 霍金

Cụm từ
霍金Huò jīn

霍金: Hawkins hoặc Hawking; Stephen Hawking (1942-2018), nhà vật lý lý thuyết người Anh

Cụm từ
霍邱县Huò qiū Xiàn

霍邱县: Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
霍邱Huò qiū

霍邱: Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
霍赛Huò sài

霍赛: Jose (tên)

Cụm từ
霍华德Huò huá dé

霍华德: Howard (tên)

Cụm từ
霍华得Huò huá dé

霍华得: Howard (tên)

Cụm từ
霍英东Huò Yīng dōng

霍英东: Henry Ying-tung Fok (1913-2006), tài phiệt Hong Kong có quan hệ mật thiết với Trung Quốc đại lục

Cụm từ
霍尔滕Huò ěr téng

霍尔滕: Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)

Cụm từ
霍尔木兹海峡Huò ěr mù zī Hǎi xiá

霍尔木兹海峡: Eo biển Hormuz

Cụm từ
霍尔木兹岛Huò ěr mù zī Dǎo

霍尔木兹岛: Đảo Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư

Cụm từ
霍尔木兹Huò ěr mù zī

霍尔木兹: Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư

Cụm từ
霍尔布鲁克Huò ěr bù lǔ kè

霍尔布鲁克: Holbrook (tên); Richard C.A. Holbrooke (1941-2010), nhà ngoại giao Mỹ, có ảnh hưởng trong việc làm trung gian cho hiệp định hòa bình Dayton…

Cụm từ
霍尔姆斯Huò ěr mǔ sī

霍尔姆斯: Holmes (tên)

Cụm từ
霍尔Huò ěr

霍尔: Hall (tên)

Cụm từ
霍然而愈huò rán ér yù

霍然而愈: bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng

Thành ngữ
霍然huò rán

霍然: đột nhiên; nhanh chóng

Cụm từ
霍洛维茨Huò luò wéi cí

霍洛维茨: Horowitz (tên)

Cụm từ
霍氏鹰鹃Huò shì yīng juān

霍氏鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cú cắt của Hodgson (Hierococcyx nisicolor)

Cụm từ
霍氏旋木雀Huò shì xuán mù què

霍氏旋木雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Hodgson (Certhia hodgsoni)

Cụm từ
霍比特人Huò bǐ tè rén

霍比特人: The Hobbit của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金

Cụm từ
霍格沃茨Huò gé wò cí

霍格沃茨: Hogwarts (Harry Potter)

Cụm từ
霍林郭勒市Huò lín guō lè shì

霍林郭勒市: Huolin Gol, thành phố cấp huyện ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
霍林郭勒Huò lín guō lè

霍林郭勒: Huolin Gol, thành phố cấp huyện ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
霍普金斯大学Huò pǔ jīn sī Dà xué

霍普金斯大学: Đại học Johns Hopkins

Cụm từ
霍德Huò dé

霍德: Ford (tên)

Cụm từ
霍布斯Huò bù sī

霍布斯: Hobbs (tên)

Cụm từ
霍巴特Huò bā tè

霍巴特: Hobart, thủ phủ Tasmania (Úc)

Cụm từ
霍州市Huò zhōu shì

霍州市: Huozhou, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
霍州Huò zhōu

霍州: Huozhou, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
霍山县Huò shān Xiàn

霍山县: Huoshan, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4 an1], An Huy

Cụm từ
霍山Huò shān

霍山: Huoshan, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4 an1], An Huy

Cụm từ
霍尼亚拉Huò ní yà lā

霍尼亚拉: Honiara, thủ đô của Quần đảo Solomon

Cụm từ
霍夫曼Huò fū màn

霍夫曼: Hofmann hoặc Hoffman (tên); August Wilhelm von Hofmann (1818-1892), nhà hóa học người Đức; Dustin Hoffman (1937-), diễn viên điện ảnh Mỹ

Cụm từ
霍城县Huò chéng Xiàn

霍城县: Huyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
霍城Huò chéng

霍城: Huyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
霍地huò dì

霍地: đột ngột; bất chợt

Cụm từ
霍加狓huò jiā pí

霍加狓: loài okapi (Okapia johnstoni)

Cụm từ
霍克海姆Huò kè hǎi mǔ

霍克海姆: Horkheimer (nhà triết học)

Cụm từ
霍克松Huò kè sōng

霍克松: Thành phố Hokksund (Buskerud, Na Uy)

Cụm từ
霍乱菌苗huò luàn jūn miáo

霍乱菌苗: vắc xin tả

Cụm từ
霍乱毒素huò luàn dú sù

霍乱毒素: độc tố tả

Cụm từ
霍乱弧菌huò luàn hú jūn

霍乱弧菌: vi khuẩn tả (Vibrio cholerae)

Cụm từ
霍乱huò luàn

霍乱: bệnh tả

Cụm từ
霍丘Huò qiū

霍丘: biến thể của 霍邱[Huo4 qiu1]; huyện Huoqiu ở Lục An 六安[Lu4 an1], An Huy; Huoqiu (địa danh ở An Huy)

Danh từ riêng
鸡霍乱jī huò luàn

鸡霍乱: bệnh tả ở gia cầm

Cụm từ
锡霍特山脉Xī huò tè shān mài

锡霍特山脉: Dãy núi Sichote-Alin ở vùng viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin

Cụm từ
锡霍特·阿林山脉Xī huò tè · Ā lín shān mài

锡霍特·阿林山脉: dãy núi Tích Khố Thác ở viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin

Cụm từ
锡霍特·阿林Xī huò tè · Ā lín

锡霍特·阿林: dãy núi Tích Khố Thác ở viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin

Cụm từ
锡霍特Xī huò tè

锡霍特: dãy núi Tích Khố Thác ở viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin

Cụm từ
里希特霍芬Lǐ xī tè huò fēn

里希特霍芬: Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất…

Cụm từ
鄂霍次克海È huò cì kè Hǎi

鄂霍次克海: Biển Okhotsk

Cụm từ
卫霍Wèi Huò

卫霍: viết tắt của tướng quân Wei Qing 衛青|卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西漢|西汉[Xi1 Han4], nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm…

Viết tắt
莫霍面Mò huò miàn

莫霍面: Moho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)

Cụm từ
莫霍洛维奇不连续面Mò huò luò wéi qí bù lián xù miàn

莫霍洛维奇不连续面: Moho (còn gọi là sự gián đoạn Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất); viết tắt thành 莫霍面[Mo4 huo4 mian4]

Viết tắt
莫霍洛维奇Mò huò luò wéi qí

莫霍洛维奇: Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát hiện ra ranh giới gián đoạn…

Cụm từ
纳霍德卡Nà huò dé kǎ

纳霍德卡: Nakhodka (thành phố ở Nga)

Cụm từ