Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “镇”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhèn

镇: đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)

Từ vựng
镇静药zhèn jìng yào

镇静药: thuốc an thần

Cụm từ
镇静剂zhèn jìng jì

镇静剂: thuốc an thần

Cụm từ
镇静zhèn jìng

镇静: bình tĩnh; điềm tĩnh

Cụm từ
镇雄县Zhèn xióng xiàn

镇雄县: huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
镇雄Zhèn xióng

镇雄: huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
镇长zhèn zhǎng

镇长: trưởng trấn; thị trưởng (thị trấn nhỏ hoặc làng); quản lý

Cụm từ
镇远县Zhèn yuǎn xiàn

镇远县: huyện Trấn Viễn, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
镇远Zhèn yuǎn

镇远: huyện Zhenyuan trong châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
镇赉县Zhèn lài xiàn

镇赉县: huyện Zhenlai ở Baicheng 白城, Jilin

Cụm từ
镇赉Zhèn lài

镇赉: huyện Zhenlai ở Baicheng 白城, Jilin

Cụm từ
镇纸zhèn zhǐ

镇纸: cục chặn giấy

Cụm từ
镇痛药zhèn tòng yào

镇痛药: thuốc giảm đau

Cụm từ
镇痛剂zhèn tòng jì

镇痛剂: thuốc giảm đau; giảm đau

Cụm từ
镇痛zhèn tòng

镇痛: giảm đau; thuốc giảm đau

Cụm từ
镇痉剂zhèn jìng jì

镇痉剂: thuốc chống co thắt (dược lý)

Cụm từ
镇源县Zhèn yuán xiàn

镇源县: huyện Zhenyuan ở Vân Nam

Cụm từ
镇海区Zhèn hǎi qū

镇海区: quận Zhenhai của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
镇海Zhèn hǎi

镇海: quận Trấn Hải của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
镇流器zhèn liú qì

镇流器: chấn lưu điện

Cụm từ
镇沅县Zhèn yuán xiàn

镇沅县: huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县Zhèn yuán Yí zú Hā ní zú Lā hù zú Zì zhì xiàn

镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县: huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
镇江市Zhèn jiāng shì

镇江市: Thành phố cấp địa khu Trấn Giang, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
镇江Zhèn jiāng

镇江: Trấn Giang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
镇暴zhèn bào

镇暴: trấn áp bạo loạn; kiểm soát bạo loạn

Cụm từ
镇日zhèn rì

镇日: cả ngày

Cụm từ
镇得住zhèn de zhù

镇得住: kiểm soát được; giữ trong tầm kiểm soát

Cụm từ
镇康县Zhèn kāng xiàn

镇康县: huyện Trấn Khang ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
镇康Zhèn kāng

镇康: Huyện Zhenkang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
镇平县Zhèn píng xiàn

镇平县: Huyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
镇平Zhèn píng

镇平: Huyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
镇巴县Zhèn bā Xiàn

镇巴县: Huyện Zhenba ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
镇巴Zhèn bā

镇巴: Huyện Zhenba ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
镇山zhèn shān

镇山: núi chính của một vùng

Cụm từ
镇宁县Zhèn níng xiàn

镇宁县: huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
镇宁布依族苗族自治县Zhèn níng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

镇宁布依族苗族自治县: huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
镇定药zhèn dìng yào

镇定药: thuốc an thần

Cụm từ
镇定剂zhèn dìng jì

镇定剂: thuốc an thần; chất ức chế; thuốc giảm đau

Cụm từ
镇定zhèn dìng

镇定: bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh

Cụm từ
镇安县Zhèn ān Xiàn

镇安县: huyện Zhen'an ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
镇安Zhèn ān

镇安: huyện Zhen'an ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
镇守zhèn shǒu

镇守: (quân đội đồn trú ở khu vực chiến lược) phòng thủ; (nghĩa bóng) đứng gác; bảo vệ

Cụm từ
镇子zhèn zi

镇子: thị trấn; ngôi làng

Cụm từ
镇妖zhèn yāo

镇妖: trừ tà

Cụm từ
镇压反革命运动Zhèn yā Fǎn gé mìng Yùn dòng

镇压反革命运动: Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của CHND Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt thành 鎮反運動|镇反运动[Zhen4 fan3 Yun4 dong4]

Viết tắt
镇压zhèn yā

镇压: đàn áp; trấn áp; dẹp yên; bình định

Cụm từ
镇坪县Zhèn píng Xiàn

镇坪县: Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
镇坪Zhèn píng

镇坪: Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
镇咳zhèn ké

镇咳: thuốc giảm ho

Cụm từ
镇台zhèn tái

镇台: chỉ huy đồn trú (cũ)

Cụm từ
镇反运动Zhèn fǎn Yùn dòng

镇反运动: Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动[Zhen4 ya1…

Viết tắt
镇原县Zhèn yuán xiàn

镇原县: huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
镇原Zhèn yuán

镇原: huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
镇区zhèn qū

镇区: xã; thị trấn

Cụm từ
镇住zhèn zhù

镇住: chi phối; kiểm soát; khuất phục; đè bẹp

Cụm từ
黄流镇Huáng liú zhèn

黄流镇: thị trấn Hoàng Lưu, Hải Nam

Cụm từ
麻豆镇Má dòu zhèn

麻豆镇: Thị trấn Matou ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
鹿港镇Lù gǎng Zhèn

鹿港镇: Trấn Lugang hoặc Lukang ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
盐水镇Yán shuǐ zhèn

盐水镇: trấn Yanshui ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
莺歌镇Yīng gē zhèn

莺歌镇: thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ