Kết quả cho “镇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)
chi phối; kiểm soát; khuất phục; đè bẹp
xã; thị trấn
đàn áp; trấn áp; dẹp yên; bình định
huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
chỉ huy đồn trú (cũ)
thuốc giảm ho
Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
trừ tà
thị trấn; ngôi làng
(quân đội đồn trú ở khu vực chiến lược) phòng thủ; (nghĩa bóng) đứng gác; bảo vệ
huyện Zhen'an ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh
núi chính của một vùng
Huyện Zhenba ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
Huyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Huyện Zhenkang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
cả ngày
trấn áp bạo loạn; kiểm soát bạo loạn
Trấn Giang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
quận Trấn Hải của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
giảm đau; thuốc giảm đau
cục chặn giấy
huyện Zhenlai ở Baicheng 白城, Jilin