Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “镇”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhèn

đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)

Từ vựng
镇住
zhèn zhù

chi phối; kiểm soát; khuất phục; đè bẹp

Cụm từ
镇区
zhèn qū

xã; thị trấn

Cụm từ
镇压
zhèn yā

đàn áp; trấn áp; dẹp yên; bình định

Cụm từ
镇原
Zhèn yuán

huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
镇台
zhèn tái

chỉ huy đồn trú (cũ)

Cụm từ
镇咳
zhèn ké

thuốc giảm ho

Cụm từ
镇坪
Zhèn píng

Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
镇妖
zhèn yāo

trừ tà

Cụm từ
镇子
zhèn zi

thị trấn; ngôi làng

Cụm từ
镇守
zhèn shǒu

(quân đội đồn trú ở khu vực chiến lược) phòng thủ; (nghĩa bóng) đứng gác; bảo vệ

Cụm từ
镇安
Zhèn ān

huyện Zhen'an ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
镇定
zhèn dìng

bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh

Cụm từ
镇山
zhèn shān

núi chính của một vùng

Cụm từ
镇巴
Zhèn bā

Huyện Zhenba ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
镇平
Zhèn píng

Huyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
镇康
Zhèn kāng

Huyện Zhenkang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
镇日
zhèn rì

cả ngày

Cụm từ
镇暴
zhèn bào

trấn áp bạo loạn; kiểm soát bạo loạn

Cụm từ
镇江
Zhèn jiāng

Trấn Giang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
镇海
Zhèn hǎi

quận Trấn Hải của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
镇痛
zhèn tòng

giảm đau; thuốc giảm đau

Cụm từ
镇纸
zhèn zhǐ

cục chặn giấy

Cụm từ
镇赉
Zhèn lài

huyện Zhenlai ở Baicheng 白城, Jilin

Cụm từ