镇 là gì?
镇 [zhèn] có nghĩa là đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống).
Nghĩa của từ 镇 trong tiếng Việt
- đè xuống
- làm dịu
- chinh phục
- đàn áp
- bảo vệ
- đồn trú
- thị trấn nhỏ
- làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)
Cách đọc và ghi nhớ 镇
镇 được đọc là zhèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .