镇
đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)
đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)
镇 thường mang nghĩa “đè xuống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 镇 cùng cụm 城镇 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thị trấn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thị trấn nhỏ; làng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.làng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đàn áp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 鎮|镇[zhen4]; thị trấn
›钟zhōngcốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 鐘|钟[zhong1]
›铮zhēngtiếng vang của kim loại; cồng nhỏ
›镃zīcái cuốc; cái cuốc chim
›镞zúmũi tên; sắc nhọn
›针zhēnbiến thể của 針|针[zhen1], kim
›锗zhěgermani (hóa học)
›铡zhámáy chém kiểu đòn bẩy; chém bằng loại máy chém này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.