镇压
đàn áp; trấn áp; dẹp yên; bình định
đàn áp; trấn áp; dẹp yên; bình định
镇压 thường mang nghĩa “đàn áp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 镇压, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn; ngôi làng
›镇原县Zhèn yuán xiànhuyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›镇原Zhèn yuánhuyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›镇定zhèn dìngbình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh
›镇区zhèn qūxã; thị trấn
›镇坪县Zhèn píng XiànHuyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›镇坪Zhèn píngHuyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›镇妖zhèn yāotrừ tà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.