镇原
huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›镇区zhèn qūxã; thị trấn
›镇坪Zhèn píngHuyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›镇坪县Zhèn píng XiànHuyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›镇压zhèn yāđàn áp; trấn áp; dẹp yên; bình định
›镇子zhèn zithị trấn; ngôi làng
›镇安Zhèn ānhuyện Zhen'an ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
›镇安县Zhèn ān Xiànhuyện Zhen'an ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.