Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “铃”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
líng

铃: (quả) chuông nhỏ; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
铃鼓líng gǔ

铃鼓: trống lắc (nhạc cụ); chuông và trống

Cụm từ
铃铛líng dang

铃铛: chuông nhỏ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
铃兰líng lán

铃兰: hoa linh lan (Convallaria majalis)

Cụm từ
铃声líng shēng

铃声: chuông âm; nhạc chuông; tiếng chuông; ngân vang

Cụm từ
铃木Líng mù

铃木: Suzuki (tên họ Nhật Bản)

Cụm từ
闹铃时钟nào líng shí zhōng

闹铃时钟: đồng hồ báo thức

Cụm từ
闹铃nào líng

闹铃: báo thức (đồng hồ)

Cụm từ
马铃薯泥mǎ líng shǔ ní

马铃薯泥: khoai tây nghiền

Cụm từ
马铃薯mǎ líng shǔ

马铃薯: khoai tây

Cụm từ
马兜铃酸mǎ dōu líng suān

马兜铃酸: axit aristolochic

Cụm từ
马兜铃科mǎ dōu líng kē

马兜铃科: Aristolochiaceae (họ Mã Đậu Linh của thực vật có hoa, bao gồm gừng)

Cụm từ
风铃fēng líng

风铃: chuông gió

Cụm từ
电铃diàn líng

电铃: chuông điện

Cụm từ
电话铃声diàn huà líng shēng

电话铃声: chuông (điện thoại); tiếng chuông

Cụm từ
门铃mén líng

门铃: chuông cửa

Cụm từ
铜铃tóng líng

铜铃: chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc

Cụm từ
金铃子jīn líng zǐ

金铃子: cây xoan (Melia azedarach)

Cụm từ
转铃儿zhuàn líng r

转铃儿: biến thể er hoá của 轉鈴|转铃[zhuan4 ling2]

Cụm từ
转铃zhuàn líng

转铃: chuông xe đạp (với cơ chế xoay bên trong)

Cụm từ
车铃chē líng

车铃: chuông xe đạp

Cụm từ
警铃jǐng líng

警铃: chuông báo động

Cụm từ
解铃还须系铃人jiě líng hái xū xì líng rén

解铃还须系铃人: nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải giải quyết

Thành ngữ
解铃还需系铃人jiě líng hái xū xì líng rén

解铃还需系铃人: biến thể của 解鈴還須繫鈴人|解铃还须系铃人[jie3 ling2 hai2 xu1 xi4 ling2 ren2]

Cụm từ
解铃系铃jiě líng xì líng

解铃系铃: xem 解鈴還須繫鈴人|解铃还须系铃人[jie3 ling2 hai2 xu1 xi4 ling2 ren2]

Cụm từ
红铃虫hóng líng chóng

红铃虫: sâu hồng; Pectinophora gassypiella

Cụm từ
杠铃gàng líng

杠铃: tạ đòn

Cụm từ
棉铃mián líng

棉铃: quả bông (trái)

Cụm từ
梵哑铃fàn yǎ líng

梵哑铃: vĩ cầm (từ mượn)

Cụm từ
掩耳盗铃yǎn ěr dào líng

掩耳盗铃: nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Thành ngữ
扯铃chě líng

扯铃: trò chơi tung hứng con quay. Đây là một môn nghệ thuật tung hứng truyền thống phổ biến ở Trung Quốc và một số nước châu Á, còn được biết đến…

Cụm từ
打铃dǎ líng

打铃: rung chuông

Cụm từ
彩铃cǎi líng

彩铃: (viễn thông) nhạc chờ

Cụm từ
床铃chuáng líng

床铃: đồ treo nôi; đồ treo cũi

Cụm từ
壶铃hú líng

壶铃: tạ ấm, tạ bình vôi

Cụm từ
回铃音huí líng yīn

回铃音: nhạc chờ

Cụm từ
哑铃yǎ líng

哑铃: tạ tay

Cụm từ
叮铃dīng líng

叮铃: tiếng leng keng

Cụm từ
来电答铃lái diàn dá líng

来电答铃: (Đài Loan) nhạc chờ (người gọi nghe thấy)

Cụm từ
五十铃Wǔ shí líng

五十铃: Isuzu

Cụm từ